khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. like gardening

 like gardening

Dấu hiệu: Câu diễn tả một sở thích, thói quen ở hiện tại (mệnh đề phía sau cũng đang dùng thì hiện tại đơn với từ “makes”), nên động từ chính chia ở thì Hiện tại đơn.

Chủ ngữ “I” (tôi) là đại từ ngôi thứ nhất số ít.

Động từ “like” đi với chủ ngữ “I” giữ nguyên mẫu. Theo sau động từ chỉ sở thích “like”, ta dùng V-ing. Động từ “garden” (làm vườn) thêm “ing” → like gardening.

→ I like gardening because it makes me feel relaxed.

Dịch nghĩa: Tôi thích làm vườn vì nó khiến tôi cảm thấy thư giãn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Meat and eggs                 

B. Bread          
C. Fruit and vegetables   
D. Fruit and cheese

Lời giải

Đáp án đúng là C.

What should we eat more of? (Chúng ta nên ăn nhiều thứ gì hơn?)

A. Meat and eggs: Thịt và trứng

B. Bread: Bánh mì

C. Fruit and vegetables: Trái cây và rau củ

D. Fruit and cheese: Trái cây và phô mai

Thông tin: Eat more fruit and vegetables, especially coloured ones like carrots and tomatoes.

Dịch nghĩa: Hãy ăn nhiều trái cây và rau củ hơn, đặc biệt là những loại có màu sắc như cà rốt và cà chua.

Câu 2

A. fruits                       

B. meat              
C. noodles              
D. bread

Lời giải

Đáp án đúng là A.

A. fruits (n): hoa quả, trái cây

B. meat (n): thịt

C. noodles (n): mì

D. bread (n): bánh mì

Cụm từ cố định thường đi chung với nhau khi nói về chế độ ăn uống lành mạnh là “fruits and vegetables” (hoa quả và rau xanh).

→ People who have healthy lifestyles often eat more fruits and vegetables.

Dịch nghĩa: Những người có lối sống lành mạnh thường ăn nhiều hoa quả và rau xanh hơn.

Câu 3

A. They had a picnic.                                             
B. They did community service      
C. They joined a sports day.                                
D. They cleaned classrooms.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. can                                 

B. should               
C. shouldn’t              
D. must

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. loud voice                     

B. dim light              
C. sunlight             
D. strong light

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. read                         

B. reads              
C. reading              
D. is reading

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. doing the gardening   
B. playing gardening      
C. making gardening                                        
D. go gardening

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP