khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 18 Lưu

II. Put the following words in correct order to make sentences.

elderly / the / we / should / visit / often / more

=>………….………………………………………………………………………..

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We should visit the elderly more often.

We should visit the elderly more often.

Quy tắc:

- Cấu trúc câu khuyên nhủ: S + should + V (nguyên thể) + O.

- Cụm từ chỉ đối tượng: the + tính từ để chỉ một nhóm người (the elderly = những người cao tuổi).

- Cụm trạng từ: more often (thường xuyên hơn).

Cách sắp xếp:

- Đại từ “we” làm chủ ngữ đứng đầu câu.

- Động từ khuyết thiếu should đi kèm với động từ chính nguyên thể visit.

- Tân ngữ theo sau là cụm từ the elderly.

- Cụm trạng từ chỉ tần suất more often được đặt ở cuối câu.

→ We should visit the elderly more often.

Dịch nghĩa: Chúng ta nên đến thăm người cao tuổi thường xuyên hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Meat and eggs                 

B. Bread          
C. Fruit and vegetables   
D. Fruit and cheese

Lời giải

Đáp án đúng là C.

What should we eat more of? (Chúng ta nên ăn nhiều thứ gì hơn?)

A. Meat and eggs: Thịt và trứng

B. Bread: Bánh mì

C. Fruit and vegetables: Trái cây và rau củ

D. Fruit and cheese: Trái cây và phô mai

Thông tin: Eat more fruit and vegetables, especially coloured ones like carrots and tomatoes.

Dịch nghĩa: Hãy ăn nhiều trái cây và rau củ hơn, đặc biệt là những loại có màu sắc như cà rốt và cà chua.

Câu 2

A. fruits                       

B. meat              
C. noodles              
D. bread

Lời giải

Đáp án đúng là A.

A. fruits (n): hoa quả, trái cây

B. meat (n): thịt

C. noodles (n): mì

D. bread (n): bánh mì

Cụm từ cố định thường đi chung với nhau khi nói về chế độ ăn uống lành mạnh là “fruits and vegetables” (hoa quả và rau xanh).

→ People who have healthy lifestyles often eat more fruits and vegetables.

Dịch nghĩa: Những người có lối sống lành mạnh thường ăn nhiều hoa quả và rau xanh hơn.

Câu 3

A. They had a picnic.                                             
B. They did community service      
C. They joined a sports day.                                
D. They cleaned classrooms.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. can                                 

B. should               
C. shouldn’t              
D. must

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. read                         

B. reads              
C. reading              
D. is reading

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. loud voice                     

B. dim light              
C. sunlight             
D. strong light

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. on                                      

B. in                          
C. under                        
D. between

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP