khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 81 Lưu

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết A'O = a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\);

B.

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\);

C.

\(V = \frac{{{a^3}}}{4}\);

D.

\(V = \frac{{{a^3}}}{6}\);

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Từ giả thiết, ta có A'O ⊥ (ABC).

Diện tích tam giác đều \({S_{\Delta ABC}} = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}\). Chiều cao khối lăng trụ A'O = a.

Vậy thể tích khối lăng trụ \(V = {S_{\Delta ABC}}.A'O = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

5184

Đáp án: 5184

AA′ = BB′ = CC′ = DD′ = 16 cm nên ABCD là hình vuông có AB = 50 – 2⋅16 = 18 cm.

VABCD.A′B′C′D′ = AB⋅AC⋅AD = 18⋅18⋅16 = 5184 cm3.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Vì H là trung điểm của AB nên \(AH = \frac{{AB}}{2} = \frac{a}{2}\).

Theo giả thiết, ta có A'H ⊥ (ABCD) ⇒ A'H ⊥ AB.

Tam giác vuông A'HA, có \(A'H = \sqrt {A{{A'}^2} - A{H^2}} = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

Diện tích hình vuông SABCD = a2.

Vậy \({V_{ABCD.A'B'C'D'}} = {S_{ABCD}}.A'H = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

\(V = \frac{{{a^3}}}{2}\);

B.

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\);

C.

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}\);

D.

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}\);

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Một phần ba tích của diện tích một mặt và chiều cao của khối tứ diện ứng với mặt đó.

B.

Ba lần tích của diện tích một mặt và chiều cao của khối hộp ứng với mặt đó.

C.

Một phần hai tích của diện tích một mặt và chiều cao của khối tứ diện ứng với mặt đó.

D.

Tích của diện tích một mặt và chiều cao của khối hộp ứng với mặt đó.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\);

B.

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\);

C.

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\);

D.

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP