Bài tập Thể tích lăng trụ, khối hộp lớp 11 (có lời giải)
21 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 2345
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 0123
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề chẵn
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề lẻ
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THCS & THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Gia Thiều (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Hoài Đức A (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\);
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\);
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\);
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D

Diện tích tam giác đều cạnh a là \(S = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}.\)
Chiều cao của lăng trụ h = AA' = a.
Vậy thể tích khối lăng trụ là \[{V_{ABC.A'B'C'}} = S.h = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.\]
Câu 2/25
\(V = 4{a^3}\sqrt 5 \);
\(V = {a^3}\sqrt {15} \);
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt {15} }}{3}\);
\(V = \frac{{4{a^3}\sqrt 5 }}{3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Diện tích tam giác ABC là \({S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}AB.AC.\sin \widehat {BAC} = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\).
Vậy thể tích khối lăng trụ \({V_{ABC.A'B'C'}} = {S_{\Delta ABC}}.AA' = {a^3}\sqrt {15} .\)
Câu 3/25
V = a3;
\(V = \frac{{3\sqrt 6 {a^3}}}{4}\);
\(V = 3\sqrt 3 {a^3}\);
\(V = \frac{{{a^3}}}{3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Đặt cạnh của hình lập phương là x (x > 0).
Khi đó, ta có AA' = x; A'C' = \(x\sqrt 2 \).
Xét ∆AA'C' vuông tại A', có \[AC' = \sqrt {A{{A'}^2} + A'{{C'}^2}} = x\sqrt 3 = a\sqrt 3 \Rightarrow x = a\].
Vậy thể tích của hình lập phương là: V = a3.
Câu 4/25
V = 80 cm3;
V = 160 cm3;
V = 40 cm3;
V = 64 cm3;
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Xét hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật.
Theo bài ra, ta có \[\left\{ \begin{array}{l}{S_{ABCD}} = 10\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\\{S_{ABB'A'}} = 20\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\\{S_{ADD'A'}} = 32\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}AB.AD = 10\\AB.AA' = 20\\AA'.AD = 32\end{array} \right..\]
Nhân vế theo vế, ta được (AA'.AB.AD)2 = 6400 ⇒ AA'.AB.AD = 80 cm3.
Câu 5/25
\(V = \frac{{3{a^3}}}{8}\);
\(V = \frac{{9{a^3}}}{8}\);
\(V = \frac{{{a^3}}}{8}\);
\(V = \frac{{3{a^3}}}{4}\);
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng B'C'.
Tam giác ABC cân tại A ⇒ tam giác A'B'C' cân tại A' ⇒ A'M ⊥ B'C'.
Lại có B'C' ⊥ AA' (do AA' ⊥ (A'B'C')).
Từ đó suy ra B'C' ⊥ (AA'M) ⇒ B'C' ⊥ AM.
Do đó góc giữa mặt phẳng (AB'C') và mặt phẳng (A'B'C') là \(\widehat {AMA'} = 60^\circ \).
Vì tam giác A'B'C' cân tại A', M là trung điểm của đoạn thẳng B'C' nên A'M ⊥ B'C' và \(\widehat {B'A'M} = 60^\circ \).
Tam giác vuông A'B'M, có \[A'M = A'B'.\cos \widehat {MA'B'} = a.\cos {60^0} = \frac{a}{2}.\]
Tam giác vuông AA'M, có \[AA' = A'M.\tan \widehat {AMA'} = \frac{a}{2}.\tan {60^0} = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}.\]
Diện tích tam giác \[{S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}AB.AC.\sin \widehat {BAC} = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}.\]
Vậy \[{V_{ABC.A'B'C'}} = {S_{\Delta ABC}}.AA' = \frac{{3{a^3}}}{8}.\]
Câu 6/25
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\);
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\);
V = a3;
\(V = \frac{{{a^3}}}{3}\);
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Vì H là trung điểm của AB nên \(AH = \frac{{AB}}{2} = \frac{a}{2}\).
Theo giả thiết, ta có A'H ⊥ (ABCD) ⇒ A'H ⊥ AB.
Tam giác vuông A'HA, có \(A'H = \sqrt {A{{A'}^2} - A{H^2}} = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
Diện tích hình vuông SABCD = a2.
Vậy \({V_{ABCD.A'B'C'D'}} = {S_{ABCD}}.A'H = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}.\)
Câu 7/25
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\);
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\);
\(V = \frac{{{a^3}}}{4}\);
\(V = \frac{{{a^3}}}{6}\);
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Từ giả thiết, ta có A'O ⊥ (ABC).
Diện tích tam giác đều \({S_{\Delta ABC}} = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}\). Chiều cao khối lăng trụ A'O = a.
Vậy thể tích khối lăng trụ \(V = {S_{\Delta ABC}}.A'O = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.\)
Câu 8/25
\(V = \frac{{{a^3}}}{2}\);
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\);
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}\);
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}\);
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Gọi I là trung điểm BC.
Vì ∆ABC vuông tại A nên I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC.
Từ A'A = A'B = A'C = a, suy ra hình chiếu vuông góc của A' trên mặt đáy (ABC) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Suy ra A'I ⊥ (ABC).
Tam giác ABC, có \(BC = \sqrt {A{B^2} + A{C^2}} = a\sqrt 2 \Rightarrow BI = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\)
Tam giác vuông A'IB, có \(A'I = \sqrt {A'{B^2} - B{I^2}} = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).
Diện tích tam giác ABC là \({S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}AB.AC = \frac{{{a^2}}}{2}\).
Vậy \({V_{ABC.A'B'C'}} = {S_{\Delta ABC}}.A'I = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}.\)
Câu 9/25
V = 6a3;
\(V = \frac{{5{a^3}}}{2}\);
V = 4a3;
V = 3a3;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
V = 2 cm3;
V = 3 cm3;
V = 4 cm3;
V = 5 cm3;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
V = S.h.
V = \(\frac{1}{3}\).S.h.
V = \(\frac{1}{2}\).S.h.
V = 3.S.h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Một phần ba tích của diện tích một mặt và chiều cao của khối tứ diện ứng với mặt đó.
Ba lần tích của diện tích một mặt và chiều cao của khối hộp ứng với mặt đó.
Một phần hai tích của diện tích một mặt và chiều cao của khối tứ diện ứng với mặt đó.
Tích của diện tích một mặt và chiều cao của khối hộp ứng với mặt đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
45.
8.
5.
15.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
2 lần.
8 lần.
4 lần.
6 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
\(30\sqrt 2 \).
\(60\sqrt 3 \).
\(60\sqrt 2 \).
\[30\sqrt 6 \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a. Thể tích khối lập phương trên là V = a3.
b. Nếu cạnh của khối lập phương tăng gấp đôi thì thể tích tăng gấp 8 lần.
c. Nếu cạnh của khối lập phương giảm một nửa thì thể tích giảm một nửa.
d. Hai khối lập phương có cạnh bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a. Thể tích khối lăng trụ bằng \(\frac{1}{3}\).S.h.
b. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng gấp đôi diện tích đáy thì thể tích tăng gấp đôi.
c. Nếu giữ nguyên diện tích đáy và giảm một nửa chiều cao thì thể tích giảm một nửa.
d. Thể tích khối chóp luôn bằng thể tích lăng trụ có cùng diện tích đáy và chiều cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a. Thể tích của khối hộp chữ nhật là 144 cm3.
b. Diện tích đáy của khối hộp là 12 cm2.
c. Nếu giữ nguyên hai đáy và tăng chiều cao lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tăng thêm 244 cm3.
d. Độ dài đường chéo của khối hộp chữ nhật bằng 13 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a. Thể tích của khối lăng trụ là V = \({a^3}\sqrt 3 \).
b.Thể tích khối chóp A′.ABC bằng \(\frac{1}{2}\) thể tích khối lăng trụ ABC. A′B′C′.
c. Chiều cao của khối lăng trụ này bằng 3a.
d. Diện tích đáy ABC bằng \[\frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a. Độ dài đoạn AH bằng a.
b. Chiều cao A′H của khối hộp bằng \(\frac{{a\sqrt 7 }}{3}\).
c. Thể tích của khối hộp ABCD.A′B′C′D′ bằng \(\frac{{{a^3}\sqrt 7 }}{2}\).
d. Thể tích khối tứ diện A′.ABD bằng \(\frac{{{a^3}\sqrt 7 }}{{12}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.