khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 153 Lưu

Weather that is too cold or too hot ________ your skin condition.

A. affects                              

B. gets                          
C. do                            
D. makes

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. affects (v): tác động, ảnh hưởng đến

B. gets (v): có được, trở nên

C. do (v): làm

D. makes (v): làm, tạo ra

Thời tiết quá lạnh hoặc quá nóng sẽ có sự “tác động / ảnh hưởng” trực tiếp đến tình trạng làn da của bạn. Động từ diễn tả sự ảnh hưởng là “affect”. Chủ ngữ “Weather” (thời tiết) là danh từ không đếm được nên động từ chia ở dạng số ít (thêm -s).

→ Weather that is too cold or too hot affects your skin condition.

Dịch nghĩa: Thời tiết quá lạnh hoặc quá nóng sẽ ảnh hưởng đến tình trạng làn da của bạn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. He has a stomachache.            

B. He has a toothache.        
C. He has a headache.

Lời giải

Đáp án đúng là C

What is the boy’s problem? (Vấn đề của cậu bé là gì?)

A. He has a stomachache. (Cậu ấy bị đau đau bụng.)

B. He has a toothache. (Cậu ấy bị đau răng.)

C. He has a headache. (Cậu ấy bị đau đầu.)

Thông tin: Boy: I have a headache and I feel very tired.

Dịch nghĩa: Cậu bé: Cháu bị đau đầu và cháu cảm thấy rất mệt.

Lời giải

Đáp án:

1. food

 food

Remember to have different kinds of ________. (Hãy nhớ ăn đa dạng các loại ________.)

Thông tin: First, remember to have different kinds of food.

Dịch nghĩa: Đầu tiên, hãy nhớ ăn đa dạng các loại thức ăn.

Điền food.

Câu 3

A. spend                                

B. spends                     
C. spending                
D. spent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. In grade 6                             

B. 6 years ago                           
C. 6 years old

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. can                                    

B. must                        
C. should                     
D. shouldn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. in                                       

B. at                              
C. on                            
D. for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP