B. Read the email, then do the tasks below. (1.5 pts)
Dear Nam,
Today, I will tell you about my volunteer work. Volunteering has become very popular in Vietnam. Many people take part in charity events. I also started to do volunteer work when I was in grade 6. At my age, I can’t donate blood or too much money, so I often donate food, books, and clothes to street children and homeless people. I often do this work with my mother. Last Sunday, we donated milk and vegetables to a nursing home. I met the elderly there. I helped them do some cleaning. We talked and danced with them and they were very happy. Some people think that doing volunteer work is a waste of time, but in my opinion, it helps me relax after school. I feel very happy to bring love and happiness to others, and it is really meaningful to me.
What do you think about volunteer work?
Mai
Choose the correct answer (A, B, or C):
When did Mai do the volunteer work?
B. Read the email, then do the tasks below. (1.5 pts)
Dear Nam,
Today, I will tell you about my volunteer work. Volunteering has become very popular in Vietnam. Many people take part in charity events. I also started to do volunteer work when I was in grade 6. At my age, I can’t donate blood or too much money, so I often donate food, books, and clothes to street children and homeless people. I often do this work with my mother. Last Sunday, we donated milk and vegetables to a nursing home. I met the elderly there. I helped them do some cleaning. We talked and danced with them and they were very happy. Some people think that doing volunteer work is a waste of time, but in my opinion, it helps me relax after school. I feel very happy to bring love and happiness to others, and it is really meaningful to me.
What do you think about volunteer work?
Mai
Choose the correct answer (A, B, or C):
A. In grade 6
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là A
When did Mai do the volunteer work?
(Mai đã làm công việc tình nguyện khi nào?)
A. In grade 6 (Khi học lớp 6)
B. 6 years ago (6 năm trước)
C. 6 years old (Khi 6 tuổi)
Thông tin: I also started to do volunteer work when I was in grade 6.
(Mình cũng đã bắt đầu làm công việc tình nguyện khi mình học lớp 6.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Who does she often do volunteer work with?
Who does she often do volunteer work with?
A. Street children
Đáp án đúng là B
Who does she often do volunteer work with?
(Cô ấy thường làm công việc tình nguyện cùng với ai?)
A. Street children (Trẻ em đường phố)
B. Her mother (Mẹ của cô ấy)
C. The elderly (Người cao tuổi)
Thông tin: I often do this work with my mother.
(Mình thường làm công việc này cùng với mẹ của mình.)
Câu 3:
What did she donate to a nursing home?
What did she donate to a nursing home?
What did she donate to a nursing home? (Cô ấy đã quyên góp gì cho viện dưỡng lão?)
A. Food and clothes (Thức ăn và quần áo)
B. Blood and money (Máu và tiền)
C. Milk and vegetables (Sữa và rau củ)
Thông tin: Last Sunday, we donated milk and vegetables to a nursing home.
(Chủ nhật tuần trước, chúng mình đã quyên góp sữa và rau củ cho một viện dưỡng lão.)
Câu 4:
What did she do with the elderly?
What did she do with the elderly?
A. Talked and danced
What did she do with the elderly?
(Cô ấy đã làm gì cùng với những người cao tuổi?)
A. Talked and danced (Trò chuyện và nhảy múa)
B. Cooked meals (Nấu các bữa ăn)
C. Cleaned their rooms (Dọn dẹp phòng của họ)
Thông tin: We talked and danced with them and they were very happy.
(Chúng mình đã trò chuyện và nhảy múa cùng họ và họ đã rất vui.)
Câu 5:
Decide if the statements are True (T) or False (F):
The volunteer work has become popular in Viet Nam. ____
Decide if the statements are True (T) or False (F):
The volunteer work has become popular in Viet Nam. ____
Đáp án:
True
The volunteer work has become popular in Viet Nam.
(Công việc tình nguyện đã trở nên phổ biến ở Việt Nam.)
Thông tin: Volunteering has become very popular in Vietnam.
(Việc làm tình nguyện đã trở nên rất phổ biến ở Việt Nam.)
Câu 6:
She thinks that doing volunteer work is a waste of time. ____
She thinks that doing volunteer work is a waste of time. ____
Đáp án:
False
She thinks that doing volunteer work is a waste of time.
(Cô ấy nghĩ rằng làm việc tình nguyện là một sự lãng phí thời gian.)
Thông tin: Some people think that doing volunteer work is a waste of time, but in my opinion, it helps me relax after school.
(Một số người nghĩ rằng làm công việc tình nguyện là lãng phí thời gian, nhưng theo ý kiến của mình, nó giúp mình thư giãn sau giờ học.)
Đây là suy nghĩ của “một số người” (some people), còn bản thân Mai (she) thì lại cho rằng nó giúp cô thư giãn và cảm thấy ý nghĩa. Nhận định này là sai.
Dịch bài đọc:
Nam thân mến,
Hôm nay, mình sẽ kể cho cậu nghe về công việc tình nguyện của mình. Việc làm tình nguyện đã trở nên rất phổ biến ở Việt Nam. Nhiều người tham gia vào các sự kiện từ thiện. Mình cũng đã bắt đầu làm công việc tình nguyện khi mình học lớp 6. Ở độ tuổi của mình, mình không thể hiến máu hay quyên góp quá nhiều tiền, vì vậy mình thường quyên góp thức ăn, sách và quần áo cho trẻ em đường phố và người vô gia cư. Mình thường làm công việc này cùng với mẹ. Chủ nhật tuần trước, chúng mình đã quyên góp sữa và rau củ cho một viện dưỡng lão. Mình đã gặp những người cao tuổi ở đó. Mình giúp họ làm một chút việc dọn dẹp. Chúng mình đã trò chuyện và nhảy múa cùng họ và họ đã rất vui. Một số người nghĩ rằng làm công việc tình nguyện là lãng phí thời gian, nhưng theo ý kiến của mình, nó giúp mình thư giãn sau giờ học. Mình cảm thấy rất hạnh phúc khi mang lại tình yêu thương và niềm vui cho người khác, và điều đó thực sự có ý nghĩa đối với mình.
Cậu nghĩ gì về công việc tình nguyện?
Mai
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. spend
Lời giải
Đáp án đúng là C
Cấu trúc: enjoy + V-ing: thích làm gì đó.
→ Many students enjoy spending their free time doing interesting activities.
Dịch nghĩa: Nhiều học sinh thích dành thời gian rảnh rỗi của mình để tham gia các hoạt động thú vị.
Lời giải
food
Remember to have different kinds of ________. (Hãy nhớ ăn đa dạng các loại ________.)
Thông tin: First, remember to have different kinds of food.
Dịch nghĩa: Đầu tiên, hãy nhớ ăn đa dạng các loại thức ăn.
Điền food.
Câu 3
A. He has a stomachache.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. decided
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. eye drops
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.