________ they ________ vegetables to a nursing home last week?
________ they ________ vegetables to a nursing home last week?
A. Does – donate
Quảng cáo
Trả lời:
A. Does – donate: (sai vì “does” đi với ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại)
B. Do – donate: (sai thì, đây là câu hỏi quá khứ)
C. Did – donated: (sai cấu trúc vì đã mượn trợ động từ thì động từ chính phải nguyên thể)
D. Did - donate: (đúng cấu trúc thì Quá khứ đơn)
Trạng từ thời gian “last week” (tuần trước) là dấu hiệu của thì Quá khứ đơn. Cấu trúc câu hỏi nghi vấn trong thì Quá khứ đơn: Did + S + V-nguyên thể?
→ Did they donate vegetables to a nursing home last week?
Dịch nghĩa: Có phải họ đã quyên góp rau củ cho viện dưỡng lão vào tuần trước không?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. He has a stomachache.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
What is the boy’s problem? (Vấn đề của cậu bé là gì?)
A. He has a stomachache. (Cậu ấy bị đau đau bụng.)
B. He has a toothache. (Cậu ấy bị đau răng.)
C. He has a headache. (Cậu ấy bị đau đầu.)
Thông tin: Boy: I have a headache and I feel very tired.
Dịch nghĩa: Cậu bé: Cháu bị đau đầu và cháu cảm thấy rất mệt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
food
Remember to have different kinds of ________. (Hãy nhớ ăn đa dạng các loại ________.)
Thông tin: First, remember to have different kinds of food.
Dịch nghĩa: Đầu tiên, hãy nhớ ăn đa dạng các loại thức ăn.
Điền food.
Câu 3
A. spend
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. affects
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. In grade 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. can
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. in
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.