Part 1: Read the passage and fill in the blank with suitable words from the box(1.5pt):
cool
challenge
more
collection
unusual
occasions
pleasure
David Stewart, a 15-year old boy from Hungary has an (0) unusual hobby – collecting teabags. For the last five years, he has collected (21) ____________ than 200 teabags. He exchanges his teabags with others’ from all around the world to add to his (22) ____________. His family, relatives and friends are all aware of this hobby, so on special (23) ____________ they will give him teabags. David says at first it was easy but then it is a (24) ____________ to be able to find new items. He stores the teabags in a box and keeps them in a (25) ____________, dry place so that they can be well maintained. To David, this hobby is a great source of
(26) ____________ because it helps him understand more about different cultures around the world.
III. READING (2.5pts)
For the last five years, he has collected (21) ____________ than 200 teabags.
Part 1: Read the passage and fill in the blank with suitable words from the box(1.5pt):
|
cool |
challenge |
more |
collection |
unusual |
occasions |
pleasure |
|
David Stewart, a 15-year old boy from Hungary has an (0) unusual hobby – collecting teabags. For the last five years, he has collected (21) ____________ than 200 teabags. He exchanges his teabags with others’ from all around the world to add to his (22) ____________. His family, relatives and friends are all aware of this hobby, so on special (23) ____________ they will give him teabags. David says at first it was easy but then it is a (24) ____________ to be able to find new items. He stores the teabags in a box and keeps them in a (25) ____________, dry place so that they can be well maintained. To David, this hobby is a great source of (26) ____________ because it helps him understand more about different cultures around the world. |
||||||
III. READING (2.5pts)
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
more
Cấu trúc so sánh: more than + số lượng: nhiều hơn / hơn ...
→ For the last five years, he has collected more than 200 teabags.
Dịch nghĩa: Trong 5 năm qua, cậu ấy đã sưu tập được hơn 200 túi trà.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
He exchanges his teabags with others’ from all around the world to add to his (22) ____________.
Đáp án:
collection
Phía trước có tính từ sở hữu “his” (của cậu ấy) và cụm động từ “add to” (bổ sung/thêm vào). Từ phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa là danh từ “collection” (bộ sưu tập).
→ He exchanges his teabags with others’ from all around the world to add to his collection.
Dịch nghĩa: Cậu ấy trao đổi các túi trà của mình với những người khác từ khắp nơi trên thế giới để bổ sung vào bộ sưu tập của mình.
Câu 3:
His family, relatives and friends are all aware of this hobby, so on special (23) ____________ they will give him teabags.
Đáp án:
occasions
Phía trước có tính từ “special”, nên ta cần một danh từ để hoàn thiện cụm.
Cụm từ cố định: on special occasions: vào những dịp đặc biệt”.
→ ...so on special occasions they will give him teabags.
Dịch nghĩa: ...vì vậy vào những dịp đặc biệt, họ sẽ tặng cậu ấy những túi trà.
Câu 4:
David says at first it was easy but then it is a (24) ____________ to be able to find new items.
Đáp án:
challenge
Ngữ cảnh câu có sự đối lập “at first it was easy but then...” (lúc đầu thì dễ nhưng sau đó...). Từ trái nghĩa hoặc đối lập với sự dễ dàng (easy) ở đây, đi sau mạo từ “a”, là danh từ “challenge” (một thử thách / sự khó khăn).
→ David says at first it was easy but then it is a challenge to be able to find new items.
Dịch nghĩa: David nói rằng lúc đầu thì dễ dàng nhưng sau đó, việc có thể tìm thấy những món đồ mới lại là một thử thách.
Câu 5:
He stores the teabags in a box and keeps them in a (25) ____________, dry place so that they can be well maintained.
Đáp án:
cool
Cụm từ thường gặp để chỉ điều kiện bảo quản đồ vật là “in a cool, dry place” (ở nơi khô ráo, thoáng mát). Tính từ “cool” (mát mẻ) đứng trước danh từ “place” và được nối với tính từ “dry” bằng dấu phẩy.
→ He stores the teabags in a box and keeps them in a cool, dry place so that they can be well maintained.
Dịch nghĩa: Cậu ấy cất các túi trà trong một chiếc hộp và giữ chúng ở nơi khô ráo, thoáng mát để chúng có thể được bảo quản tốt.
Câu 6:
To David, this hobby is a great source of (26) ____________ because it helps him understand more about different cultures around the world.
Đáp án:
pleasure
Phía sau giới từ “of” ta cần một danh từ.
Cụm từ cố định: a source of pleasure: một nguồn vui / niềm vui
→ To David, this hobby is a great source of pleasure because it helps him understand more about different cultures around the world.
Dịch nghĩa: Đối với David, sở thích này là một nguồn vui lớn bởi vì nó giúp cậu ấy hiểu thêm về các nền văn hóa khác nhau trên thế giới.
Dịch bài đọc:
David Stewart, một cậu bé 15 tuổi đến từ Hungary có một sở thích khác thường – sưu tập túi trà. Trong 5 năm qua, cậu ấy đã sưu tập được hơn 200 túi trà. Cậu ấy trao đổi các túi trà của mình với những người khác từ khắp nơi trên thế giới để bổ sung vào bộ sưu tập của mình. Gia đình, họ hàng và bạn bè của cậu đều biết về sở thích này, vì vậy vào những dịp đặc biệt, họ sẽ tặng cậu ấy những túi trà. David nói rằng lúc đầu thì dễ dàng nhưng sau đó, việc có thể tìm thấy những món đồ mới lại là một thử thách. Cậu ấy cất các túi trà trong một chiếc hộp và giữ chúng ở nơi khô ráo, thoáng mát để chúng có thể được bảo quản tốt. Đối với David, sở thích này là một nguồn vui lớn bởi vì nó giúp cậu ấy hiểu thêm về các nền văn hóa khác nhau trên thế giới.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
It / Community service is work done by a person or group of people that benefits others.
What is community service? (Phục vụ cộng đồng là gì?)
Thông tin: Community service is work done by a person or group of people that benefits others.
(Phục vụ cộng đồng là công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm người mang lại lợi ích cho những người khác.)
Lời giải
Đáp án:
Eating more carrots and tomatoes. (Ăn nhiều cà rốt và cà chua hơn.)
Thông tin: Eat more fruit and vegetables, especially coloured ones like carrots and tomatoes.
Dịch nghĩa: Hãy ăn nhiều trái cây và rau củ hơn, đặc biệt là những loại có màu sắc như cà rốt và cà chua.
Khẳng định đúng. Chọn T.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.