Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
4.6 0 lượt thi 38 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Nguyễn Thị Thập năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Lê Quang Định năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Lai Thành năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Gia Thụy năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Hoàng Lê Kha năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Hải Bối - Đông Anh năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1

Câu 1/38
Lời giải
Đáp án đúng là B
Who was playing at the music festivals? (Ai đã biểu diễn tại các lễ hội âm nhạc?)
A. Well-known country music bands: Các ban nhạc đồng quê nổi tiếng
B. Talented country music bands: Các ban nhạc đồng quê tài năng
C. Pop bands: Các ban nhạc Pop
Thông tin: Cindy: Some country music bands. They're talented but not well-known.
Dịch nghĩa: Cindy: Một vài ban nhạc đồng quê. Họ tài năng nhưng không nổi tiếng.
Câu 2/38
Lời giải
Đáp án đúng là A
Where did Henry do clean-up activities? (Henry đã thực hiện các hoạt động dọn dẹp ở đâu?)
A. In the park: Ở công viên
B. At the nursing home: Ở viện dưỡng lão
C. At the orphanage: Ở trại trẻ mồ côi
Thông tin: Henry: In the park and many public places.
Dịch nghĩa: Henry: Ở công viên và nhiều nơi công cộng.
Câu 3/38
Lời giải
According to Henry, volunteering at the nursing home is like ______. (Theo Henry, làm tình nguyện ở viện dưỡng lão giống như ______.)
A. playing board games with his friends: chơi các trò chơi cờ bàn với bạn bè của cậu ấy
B. volunteering at the library: làm tình nguyện ở thư viện
C. hanging out with his grandparents: dành thời gian bên ông bà của cậu ấy
Thông tin: Henry: It wasn't different from hanging out with my grandparents.
Dịch nghĩa: Henry: Nó không khác gì so với việc dành thời gian bên ông bà của mình.
Câu 4/38
Lời giải
They will meet again _____________. (Họ sẽ gặp lại nhau _____________.)
A. after school on Friday: sau giờ học vào thứ Sáu
B. at 5 p.m. on Saturday at school: lúc 5 giờ chiều thứ Bảy tại trường
C. at 9 a.m. on Saturday in the park: lúc 9 giờ sáng thứ Bảy trong công viên
Thông tin: Cindy: Can we meet on Saturday at 9 a.m. in the park?
Henry: Okay.
Dịch nghĩa: Cindy: Chúng ta có thể gặp nhau vào thứ Bảy lúc 9 giờ sáng ở công viên được không?
Henry: Được thôi.
Audio script:
Cindy: Hi, Henry. How was your summer?
Henry: Hello, Cindy. I had a great one. How about you?
Cindy: It was quite good. I attended some outdoor music festivals.
Henry: Really? Who was playing?
Cindy: Some country music bands. They're talented but not well-known. What did you do in the summer?
Henry: I joined a lot of community service. I did some clean-up activities.
Cindy: How interesting! Where did you do it?
Henry: In the park and many public places. I also volunteered at the nursing home.
Cindy: Did you clean up there too?
Henry: No, I read to the elderly. At weekends, we also played board games together. It wasn't different from hanging out with my grandparents.
Cindy: That's wonderful. Now, I feel bad for not helping our community much.
Henry: Well, the orphanage is looking for new volunteers.
Cindy: Really?
Henry: Yes, let's meet on Friday after 5 p.m. at school.
Cindy: Can we meet on Saturday at 9 a.m. in the park?
Henry: Okay.
Cindy: Thank you. See you then. Bye.
Henry: Bye!
Dịch bài nghe:
Cindy: Chào Henry. Mùa hè của bạn thế nào?
Henry: Chào Cindy. Mình đã có một mùa hè tuyệt vời. Còn bạn thì sao?
Cindy: Cũng khá tốt. Mình đã tham gia một vài lễ hội âm nhạc ngoài trời.
Henry: Thật sao? Ai đã biểu diễn vậy?
Cindy: Một vài ban nhạc đồng quê. Họ tài năng nhưng không nổi tiếng. Bạn đã làm gì vào mùa hè?
Henry: Mình đã tham gia rất nhiều hoạt động phục vụ cộng đồng. Mình đã thực hiện một số hoạt động dọn dẹp.
Cindy: Thú vị thật! Bạn đã làm việc đó ở đâu?
Henry: Ở công viên và nhiều nơi công cộng. Mình cũng làm tình nguyện ở viện dưỡng lão.
Cindy: Bạn cũng dọn dẹp ở đó luôn à?
Henry: Không, mình đọc sách cho người cao tuổi nghe. Vào các dịp cuối tuần, bọn mình cũng chơi các trò chơi cờ bàn cùng nhau. Nó không khác gì so với việc dành thời gian bên ông bà của mình.
Cindy: Tuyệt quá. Bây giờ, mình cảm thấy hơi áy náy vì đã không giúp ích nhiều cho cộng đồng của chúng ta.
Henry: À, trại trẻ mồ côi đang tìm kiếm những tình nguyện viên mới đấy.
Cindy: Thật sao?
Henry: Đúng vậy, chúng ta hãy gặp nhau vào thứ Sáu sau 5 giờ chiều ở trường nhé.
Cindy: Chúng ta có thể gặp nhau vào thứ Bảy lúc 9 giờ sáng ở công viên được không?
Henry: Được thôi.
Cindy: Cảm ơn bạn. Hẹn gặp lại bạn lúc đó nhé. Tạm biệt.
Henry: Tạm biệt!
Đoạn văn 2
Lời giải
Đáp án:
Eating more carrots and tomatoes. (Ăn nhiều cà rốt và cà chua hơn.)
Thông tin: Eat more fruit and vegetables, especially coloured ones like carrots and tomatoes.
Dịch nghĩa: Hãy ăn nhiều trái cây và rau củ hơn, đặc biệt là những loại có màu sắc như cà rốt và cà chua.
Khẳng định đúng. Chọn T.
Lời giải
Đáp án:
Eggs provide a lot of vitamins. (Trứng cung cấp rất nhiều vitamin.)
Thông tin: Eat more fruit and vegetables, especially coloured ones like carrots and tomatoes. They provide a lot of vitamins.
Dịch nghĩa: Hãy ăn nhiều trái cây và rau củ hơn, đặc biệt là những loại có màu sắc như cà rốt và cà chua. Chúng cung cấp rất nhiều vitamin.
(Đoạn sau có nhắc đến trứng nhưng để khuyên không nên ăn quá nhiều vì có thể gây tăng cân, không phải để cung cấp nhiều vitamin).
Khẳng định sai. Chọn F.
Lời giải
Đáp án:
Doing outdoor activities make you taller. (Tham gia các hoạt động ngoài trời giúp bạn cao hơn.)
Thông tin: Do outdoor activities like cycling, swimming, or playing sports. They keep you fit.
Dịch nghĩa: Hãy tham gia các hoạt động ngoài trời như đạp xe, bơi lội hoặc chơi thể thao. Chúng giúp bạn giữ dáng.
(Bài nghe không nhắc đến việc làm bạn cao hơn).
Khẳng định sai. Chọn F.
Lời giải
Đáp án:
You should sleep about 7 hours daily. (Bạn nên ngủ khoảng 7 giờ mỗi ngày.)
Thông tin: Go to bed early and get about 8 hours of sleep daily...
Dịch nghĩa: Hãy đi ngủ sớm và ngủ khoảng 8 giờ mỗi ngày...
Khẳng định sai. Chọn F.
Audio script:
Healthy habits help us keep fit and avoid diseases. Here is some advice.
Eat more fruit and vegetables, especially coloured ones like carrots and tomatoes. They provide a lot of vitamins.
Eat meat, eggs, and cheese, but not too much. You may put on weight.
Drink enough water, but not soft drinks.
Be active and exercise every day. Do outdoor activities like cycling, swimming, or playing sports. They keep you fit.
Go to bed early and get about 8 hours of sleep daily, so you will not feel tired.
Keep your room tidy and clean. Open windows to let in fresh air and sunshine on fine days.
Dịch bài nghe:
Những thói quen lành mạnh giúp chúng ta giữ dáng và tránh được bệnh tật. Dưới đây là một số lời khuyên.
Hãy ăn nhiều trái cây và rau củ hơn, đặc biệt là những loại có màu sắc như cà rốt và cà chua. Chúng cung cấp rất nhiều vitamin.
Hãy ăn thịt, trứng và phô mai, nhưng đừng ăn quá nhiều. Bạn có thể bị tăng cân.
Uống đủ nước, nhưng không uống đồ uống có ga (nước ngọt).
Hãy năng động và tập thể dục mỗi ngày. Tham gia các hoạt động ngoài trời như đạp xe, bơi lội hoặc chơi thể thao. Chúng giúp bạn giữ dáng.
Hãy đi ngủ sớm và ngủ khoảng 8 giờ mỗi ngày để bạn không cảm thấy mệt mỏi.
Hãy giữ cho căn phòng của bạn ngăn nắp và sạch sẽ. Hãy mở cửa sổ để đón không khí trong lành và ánh nắng mặt trời vào những ngày đẹp trời.
Câu 9/38
A. pottery
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
A. exchange
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
A. coins
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
A. tutor
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
A. red spots
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
A. weight
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
A. taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
A. volunteers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
A. does
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
A. didn’t start
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
A. Go on.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
A. Do - donate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.