Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Nguyễn Thị Thập năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Lê Quang Định năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Lai Thành năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Gia Thụy năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Hoàng Lê Kha năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Hải Bối - Đông Anh năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. helped
Lời giải
Cách phát âm đuôi “-ed”:
- /ɪd/: khi âm cuối của từ gốc là /t/ hoặc /d/.
- /t/: khi âm cuối của từ gốc là một trong các âm vô thanh: /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.
- /d/: các trường hợp còn lại (khi âm cuối là âm hữu thanh, bao gồm tất cả các nguyên âm).
A. helped: /helpt/
B. donated: /dəʊˈneɪtɪd/
C. laughed: /lɑːft/
D. worked: /wɜːkt/
Phương án B có phần gạch chân phát âm là /ɪd/, còn lại là /t/.
Câu 2/40
A. picture
Lời giải
A. picture: /ˈpɪktʃər/
B. village: /ˈvɪlɪdʒ/
C. beautiful: /ˈbjuːtɪfl/
D. dirty: /ˈdɜːti/ (hoặc /ˈdɜːrti/)
Phương án D có phần gạch chân phát âm là /ɜː/, còn lại là /ɪ/.
Câu 3/40
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có cụm: enjoy + V-ing: thích làm gì
→ James enjoys collecting teddy bears. He has many different ones in his bedroom.
Dịch nghĩa: James thích sưu tầm gấu bông. Cậu ấy có rất nhiều con gấu bông khác nhau ở trong phòng ngủ.
Lời giải
Đáp án đúng là C
A. did (v): quá khứ đơn
B. do (v): hiện tại đơn (dùng cho chủ ngữ số nhiều)
C. does (v): hiện tại đơn (dùng cho chủ ngữ số ít)
D. is doing (v): hiện tại tiếp diễn
Cụm từ “every day” (mỗi ngày) là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại đơn, diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại. Chủ ngữ “His mother” (mẹ của cậu ấy) là ngôi thứ ba số ít nên động từ “do” phải thêm “-es”.
Ta có cụm từ cố định do yoga (tập yoga).
→ His mother does yoga every day.
Dịch nghĩa: Mẹ của cậu ấy tập yoga mỗi ngày.
Câu 5/40
Lời giải
A. Let’s go to the dentist. (Chúng ta hãy đi khám nha sĩ nhé.) - Nha sĩ khám răng, không khám mắt
B. Thank you. (Cảm ơn bạn.)
C. You shouldn’t read in dim light. (Bạn không nên đọc sách dưới ánh sáng yếu.)
D. You are welcome. (Không có chi.)
Người thứ nhất than phiền về vấn đề sức khỏe: “My eyes are tired” (Mắt của mình bị mỏi quá). Phản hồi hợp lý nhất để thể hiện sự quan tâm và đưa ra lời khuyên là đáp án C (đưa ra nguyên nhân/lời khuyên để bảo vệ mắt).
→ “My eyes are tired.” - “You shouldn’t read in dim light.”
Dịch nghĩa: “Mắt của tớ bị mỏi quá.” - “Cậu không nên đọc sách dưới ánh sáng yếu.”
Câu 6/40
A. sends
Lời giải
A. sends (v): hiện tại đơn
B. sending (v-ing): hiện tại phân từ / danh động từ
C. sent (v): quá khứ đơn (của động từ bất quy tắc send)
D. sended: (sai quy tắc vì send là động từ bất quy tắc, không thêm -ed)
Trạng từ thời gian “Last year” (Năm ngoái) là dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ đơn, diễn tả một hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ. Động từ “send” (gửi đi) chuyển sang quá khứ là “sent”.
→ Last year, we sent textbooks to help children in a rural village.
Dịch nghĩa: Năm ngoái, chúng tôi đã gửi sách giáo khoa để giúp đỡ các trẻ em ở một ngôi làng nông thôn.
Câu 7/40
A. learns
Lời giải
Ta có: dislike + V-ing: ghét, không thích làm gì
→ Hoa dislikes learning English grammar. She thinks it’s very difficult.
Dịch nghĩa: Hoa không thích việc học ngữ pháp Tiếng Anh. Cô ấy nghĩ nó rất khó.
Câu 8/40
Lời giải
A. garden - have: (dùng cho chủ ngữ số nhiều)
B. gardens - has: (dùng cho chủ ngữ số ít)
C. will garden - has: (sai sự phối hợp thì)
D. will garden - will have: (sai sự phối hợp thì)
Trạng từ “usually” (thường xuyên) và liên từ “whenever” (bất cứ khi nào) dùng để diễn tả một thói quen ở hiện tại, do đó cả hai vế đều chia ở thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ của cả hai vế (“His mum” và “she”) đều là ngôi thứ ba số ít, nên động từ “garden” (làm vườn) phải thêm “-s” và động từ “have” chuyển thành “has”.
→ His mum usually gardens whenever she has free time.
Dịch nghĩa: Mẹ của cậu ấy thường xuyên làm vườn bất cứ khi nào bà ấy có thời gian rảnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. homeless
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. healthy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.
|
Find Your New Hobby! Do you want to have fun and (15) __________? Try a new hobby! You can paint (16) __________ pictures, play a musical instrument, or learn to cook delicious food. Hobbies help you (17) __________ new friends and learn new skills. They are great for your free time and make you feel happy. Start today and enjoy every moment. Visit our website to find the perfect hobby (18) __________ you! |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. beautifully
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. display
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. about
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 19 to 24.
At my school, students try to live a healthy lifestyle. Every morning, they do exercises and eat (19) __________ breakfasts before coming to class. In PE class, we learn about many healthy (20) __________ like swimming, playing badminton, and cycling.
Some students like quiet hobbies. Lan, for example, enjoys reading books and (21) __________ in her free time. Others prefer outdoor activities. Tuan often plays football or goes (22) __________ with his father at the weekend.
We also learn how to (23) __________ common problems like flu or acne. Our teachers always say that we should wash our hands and eat more vegetables. Everyone in our class tries to keep fit and be the (24) __________ version of themselves.
Câu 19/40
A. quick
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. sports
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.