khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 36 Lưu

Cho hai đường tròn \(\left( {O;5{\rm{ cm}}} \right),\left( {O\prime ;2{\rm{ cm}}} \right)\) và \(OO\prime = 3{\rm{ cm}}.\) Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hai đường tròn ngoài nhau.             
B. Hai đường tròn cắt nhau.
C. Hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau.    
D. Hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Khoảng cách giữa hai tâm là \(OO\prime  = 3\) cm, đúng bằng hiệu hai bán kính \(5 - 2 = 3\) cm.

Theo tính chất vị trí tương đối, hai đường tròn này tiếp xúc trong với nhau.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 9}\\{y = 10}\end{array}} \right..\)                                
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 4}\\{y = 3}\end{array}} \right..\)                      
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 10}\\{y = 9}\end{array}} \right..\)      
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3}\\{y = 4}\end{array}} \right..\)

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Trừ vế theo vế hai phương trình, ta được \( - 3y =  - 9\), suy ra \(y = 3\).

Thay vào phương trình đầu tiên, ta có \(x - 3 = 1\), suy ra \(x = 4\).

Vậy hệ phương trình có nghiệm là \(\left( {4;3} \right)\).

Câu 2

A. \(x \le 2026.\)     
B. \(x < 2026.\)     
C. \(x > 2026.\)     
D. \(x \ge 2026.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Biểu thức chứa căn bậc hai xác định khi biểu thức dưới dấu căn không âm, tức là \(x - 2026 \ge 0\) hay \(x \ge 2026\).

Câu 3

A. \(3{\rm{ cm}}.\) 
B. \(5{\rm{ cm}}.\)                             
C. \(4{\rm{ cm}}.\)                                
D. \(\sqrt {41} {\rm{ cm}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{4}{3}.\)    
B. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{3}{5}.\)
C. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{4}{5}.\)    
D. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{3}{4}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(AB = BC.\tan 40^\circ .\)             
B. \(AB = BC.\sin 40^\circ .\)
C. \(AB = BC.\cos 40^\circ .\)             
D. \(AB = BC.\cot 40^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \( - 8{x^2} - 9y - 1 = 0.\)                  
B. \(4x + 3y = 5.\)
C. \(8{x^2} - 3x - 1 = 0.\)                     
D. \( - 10{x^3} + 3{x^2} + 3 = 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{21}}{{40}}.\)                      
B. \(\frac{{19}}{{40}}.\)
C. \(\frac{{21}}{{19}}.\)                           
D. \(\frac{{19}}{{21}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP