khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 7 Lưu

Cho phương trình \({x^2} - 3x + m + 2 = 0\) (ẩn \(x\), tham số \(m\)) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \({x_1} + 3{x_2} = - 1\). Khi đó giá trị của biểu thức \(T = {x_1} + {x_2} - m\) bằng

A. 10.                      
B. \[ - 9\].              
C. 4.                      
D. 15.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Theo định lí Viète ta có \({x_1} + {x_2} = 3\) và \({x_1}{x_2} = m + 2.\)

Kết hợp \({x_1} + {x_2} = 3\) với giả thiết \({x_1} + 3{x_2} =  - 1\), trừ vế theo vế ta được:

\(2{x_2} =  - 4\) suy ra \({x_2} =  - 2\).

Do đó \({x_1} = 5\).

Lại có \({x_1}{x_2} = m + 2\) nên \( - 10 = m + 2\) suy ra \(m =  - 12\).

Tính \(T = {x_1} + {x_2} - m = 3 - \left( { - 12} \right) = 15\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. hai đường tròn ở ngoài nhau.           
B. hai đường tròn tiếp xúc trong.
C. hai đường tròn tiếp xúc ngoài.         
D. hai đường tròn cắt nhau.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có tổng hai bán kính \(R + R\prime  = 15 + 9 = 24\) cm.

Khoảng cách hai tâm \(OO\prime  = 24\) cm.

Vì \(OO\prime  = R + R\prime \) nên hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau.

Câu 2

A. \(\sqrt {15} \).    
B. 4.                       
C. \(2\sqrt {15} \). 
D. \(4 - \sqrt {15} \).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có \(\sqrt {{{\left( {4 - \sqrt {15} } \right)}^2}}  + \sqrt {15}  = \left| {4 - \sqrt {15} } \right| + \sqrt {15} \).

Vì \(4 = \sqrt {16}  > \sqrt {15} \) nên \[\left| {4 - \sqrt {15} } \right| = 4 - \sqrt {15} \].

Biểu thức rút gọn thành \(4 - \sqrt {15}  + \sqrt {15}  = 4\).

Câu 3

A. \(90\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).   
B. \(100\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).                                
C. \(60\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\). 
D. \(300\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sqrt {10} + \sqrt 7 \).                  
B. \(3\left( {\sqrt {10} + \sqrt 7 } \right)\).                 
C. \(\sqrt {10} - \sqrt 7 \).                 
D. \(3\left( {\sqrt {10} - \sqrt 7 } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{AB}}\).                          
B. \(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{AC}}\).                           
C. \(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{BC}}\).                                
D. \(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{BC}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x_1} = 2;{x_2} = \frac{1}{3}\).   
B. \({x_1} = 1;{x_2} = \frac{3}{2}\).
C. \({x_1} = - 2;{x_2} = \frac{3}{2}\). 
D. \({x_1} = 1;{x_2} = \frac{2}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(ac < bc\).         
B. \(bc \ge ac\).     
C. \(ac \le bc\).      
D. \(ac > bc\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP