khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 45 Lưu

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[B\], cạnh \(AB = 6{\rm{ cm}}\), \(\widehat {BAC} = 40^\circ \). Đường tròn \[\left( O \right)\] đường kính \[AB\] cắt \[AC\] tại \[D.\] Diện tích phần hình được tô màu là bao nhiêu cm2 (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Làm tròn đến hàng phần trăm, ta được 4,39 cm2. (ảnh 1)

A. 4,39. 
B. 1,85. 
C. 4,43. 
D. 3,42.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

¬ Diện tích phần tô màu bằng diện tích tam giác \[ABC\] trừ đi diện tích phần của nửa hình tròn nằm trong tam giác.

Phần đường tròn bị trừ bao gồm tam giác cân \[AOD\] và hình quạt \[BOD\].

Ta có: \[BC = AB \cdot \tan \widehat {BAC} = 6\tan 40^\circ \] (cm);

\[{S_{ABC}} = \frac{1}{2}AB \cdot BC = \frac{1}{2} \cdot 6 \cdot \left( {6\tan 40^\circ } \right) = 18\tan 40^\circ \] (cm2).

¬ Vì \[D\] nằm trên đường tròn đường kính \[AB,\] nên \(\widehat {ADB} = 90^\circ \) (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).

Do đó, \(\Delta ABD\) vuông tại \[D.\]

Áp dụng tỉ số lượng giác cho \(\Delta ABD\) vuông tại \[D:\]

⦁ \(AD = AB \cdot \cos 40^\circ  = 6\cos 40^\circ \) (cm)

⦁ \(BD = AB \cdot \sin 40^\circ  = 6\sin 40^\circ \) (cm).

Diện tích \(\Delta ABD\) là

\(\frac{1}{2} \cdot AD \cdot BD = \frac{1}{2}\left( {6\cos 40^\circ } \right) \cdot \left( {6\sin 40^\circ } \right) = 18\sin 40^\circ \cos 40^\circ \) (cm2).

Xét \(\Delta ABD\), vì \[O\] là tâm đường tròn nên \[O\] là trung điểm của \[AB.\] Đoạn \[DO\] đóng vai trò là đường trung tuyến, chia \(\Delta ABD\) thành hai tam giác có diện tích bằng nhau.

Do đó: \({S_{AOD}} = \frac{1}{2}{S_{ABD}} = 9\sin 40^\circ \cos 40^\circ \) (cm2).

¬ Theo hệ quả góc nội tiếp, góc ở tâm gấp đôi góc nội tiếp cùng chắn một cung: \(\widehat {BOD} = 2 \cdot \widehat {BAD} = 2 \cdot 40^\circ = 80^\circ \).

Diện tích hình quạt \[BOD\] (bán kính \(R = 3\) cm) là: \({S_{quat}} = \frac{{\pi \cdot {3^2} \cdot 80}}{{360}} = 2\pi \) (cm2).

Diện tích phần tô màu là:

\({S_{t{\rm{\^o }}m{\rm{\`a }}u}} = {S_{ABC}} - \left( {{S_{AOD}} + {S_{quat}}} \right) = 18\tan 40^\circ - \left( {9\sin 40^\circ \cos 40^\circ + 2\pi } \right) \approx 4,3889...\) (cm2).

Làm tròn đến hàng phần trăm, ta được 4,39 cm2.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 1.                        
B. \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).                  
C. \(\sqrt 2 \).      
D. \(\frac{1}{2}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Thay các giá trị lượng giác cơ bản vào biểu thức:

\(B = \frac{{\cos 60^\circ  \cdot \tan 45^\circ }}{{\sin 45^\circ }} = \frac{{0,5 \cdot 1}}{{\frac{{\sqrt 2 }}{2}}} = \frac{1}{{\sqrt 2 }} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

Câu 2

A. hai đường tròn ở ngoài nhau.           
B. hai đường tròn tiếp xúc trong.
C. hai đường tròn tiếp xúc ngoài.         
D. hai đường tròn cắt nhau.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có tổng hai bán kính \(R + R\prime  = 15 + 9 = 24\) cm.

Khoảng cách hai tâm \(OO\prime  = 24\) cm.

Vì \(OO\prime  = R + R\prime \) nên hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau.

Câu 3

A. \(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{AB}}\).                          
B. \(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{AC}}\).                           
C. \(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{BC}}\).                                
D. \(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{BC}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(3\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).                   
B. \(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}{\rm{ cm}}\).                                
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}{\rm{ cm}}\).         
D. \(2\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sqrt {15} \).    
B. 4.                       
C. \(2\sqrt {15} \). 
D. \(4 - \sqrt {15} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x_1} = 2;{x_2} = \frac{1}{3}\).   
B. \({x_1} = 1;{x_2} = \frac{3}{2}\).
C. \({x_1} = - 2;{x_2} = \frac{3}{2}\). 
D. \({x_1} = 1;{x_2} = \frac{2}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP