khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/09/2026 60 Lưu

VI. WRITING.

A. Complete the second sentence so that it means the same as the first.

 Vietnamese students love going on a picnic at the weekend.

→     Vietnamese students are interested__________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Vietnamese students are interested in going on a picnic at the weekend.

Vietnamese students are interested in going on a picnic at the weekend.

Câu gốc: Vietnamese students love going on a picnic at the weekend. (Học sinh Việt Nam rất thích đi dã ngoại vào cuối tuần.)

Quy tắc: Cấu trúc đồng nghĩa diễn tả sự yêu thích: S + love(s) + V-ing = S + be + interested in + V-ing.

Cách viết lại:

- Chủ ngữ “Vietnamese students” là số nhiều nên dùng động từ to be “are”.

- Thêm cụm từ interested in vào sau to be.

- Giữ nguyên toàn bộ phần V-ing và phần còn lại ở phía sau: going on a picnic at the weekend.

→ Vietnamese students are interested in going on a picnic at the weekend.

Dịch nghĩa: Học sinh Việt Nam có hứng thú với việc đi dã ngoại vào cuối tuần.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

new hobby

new hobby

Brian is searching for videos about his (1) _________ when his mother starts talking to him. (Brian đang tìm kiếm các video về _________ của cậu ấy khi mẹ cậu ấy bắt đầu nói chuyện với cậu ấy.)

Thông tin: Mom: Origami? Is this a new hobby of yours?

Brian: Yes.

Dịch nghĩa: Mẹ: Gấp giấy Origami à? Đây là sở thích mới của con phải không?

Brian: Vâng ạ.

Điền “new hobby”

Câu 2

A. load 
B. loading 
C. unload 
D. unloading

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. load (v): chất lên, tải lên (xe)

B. loading (v-ing): danh động từ

C. unload (v): dỡ xuống (khỏi xe)

D. unloading (v-ing): danh động từ

Ta có cấu trúc nhờ vả/giúp đỡ: help somebody (to) do something (giúp ai đó làm việc gì), do đó động từ phải ở dạng nguyên thể có “to” hoặc không “to” → Loại B và D.

Ngữ cảnh của câu là di chuyển gạo “từ phía sau xe tải” (the back of the truck), do đó hành động hợp lý về mặt logic là “dỡ xuống” (unload) chứ không phải “chất lên” (load).

→ I helped my dad unload the rice from the back of the truck.

Dịch nghĩa: Tôi đã giúp bố dỡ gạo từ phía sau xe tải xuống.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. hard                          

B. hardly                   
C. harder           
D. hardest

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. upload 
B. check 
C. connect 
D. browse

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. tour                    

B. join                         
C. avoid                
D. choice

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. to do 
B. do 
C. does 
D. doing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP