khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/09/2026 158 Lưu

Part 1. Listen and choose the correct answer. (1.0 pt)

I - Listening: (2.0 pts)

What are the students talking about?

A. Leisure time 
B. Healthy habits 
C. School activities

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

What are the students talking about? (Các học sinh đang nói về chủ đề gì?)

A. Leisure time: Thời gian rảnh rỗi

B. Healthy habits: Những thói quen lành mạnh

C. School activities: Các hoạt động ở trường

Thông tin: Teacher: Today, I’d like to know how you usually spend your leisure time.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Hôm nay, cô muốn biết các em thường dành thời gian rảnh rỗi của mình như thế nào.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What does Mai enjoy doing after school?

A. Drawing 
B. Cooking 
C. Playing badminton

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

What does Mai enjoy doing after school? (Mai thích làm gì sau giờ học?)

A. Drawing: Vẽ

B. Cooking: Nấu ăn

C. Playing badminton: Chơi cầu lông

Thông tin: Mai: Sure! I usually play badminton with my friends after school.

Dịch nghĩa: Mai: Dạ chắc chắn rồi ạ! Em thường chơi cầu lông với bạn bè sau giờ học.

Câu 3:

Why does Nam dislike watching TV for long hours?

A. It’s boring 
B. It wastes time 
C. It makes him tired

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Why does Nam dislike watching TV for long hours? (Tại sao Nam không thích xem ti vi trong nhiều giờ?)

A. It’s boring: Nó thật nhàm chán

B. It wastes time: Nó làm lãng phí thời gian

C. It makes him tired: Nó làm cậu ấy mệt mỏi

Thông tin: Nam: Well, I’m not a big fan of watching TV. It wastes a lot of time.

Dịch nghĩa: Nam: Dạ, em không thích xem ti vi cho lắm. Nó làm lãng phí rất nhiều thời gian.

Câu 4:

What does the teacher suggest the students do this weekend?

A. Visit a museum 
B. Join a volunteer group
C. Clean the school

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

What does the teacher suggest the students do this weekend? (Giáo viên gợi ý học sinh làm gì vào cuối tuần này?)

A. Visit a museum: Tham quan bảo tàng

B. Join a volunteer group: Tham gia một nhóm tình nguyện (dự án tình nguyện)

C. Clean the school: Dọn dẹp trường học

Thông tin: Teacher: Wonderful! I hope all of you will join our school volunteer project this weekend. We’ll clean the park near the school.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Tuyệt vời! Cô hy vọng tất cả các em sẽ tham gia dự án tình nguyện của trường chúng ta vào cuối tuần này. Chúng ta sẽ dọn dẹp công viên gần trường.

Đáp án C sai vì địa điểm dọn dẹp là “công viên gần trường” chứ không phải “trường học”

Audio script:

Teacher: Today, I’d like to know how you usually spend your leisure time. Mai, would you like to start?

Mai: Sure! I usually play badminton with my friends after school. It helps me keep fit and relaxed. Sometimes, I also help my mum cook dinner.

Teacher: That sounds great! How about you, Nam?

Nam: Well, I’m not a big fan of watching TV. It wastes a lot of time. Instead, I prefer listening to music or doing some gardening with my dad.

Teacher: That’s very nice, Nam. Do you do anything special at weekends?

Nam: Yes, my friends and I often join a volunteer group. We visit the nursing home to talk with the elderly and help clean the garden there.

Teacher: Wonderful! I hope all of you will join our school volunteer project this weekend. We’ll clean the park near the school.

Mai: Wow, that’s a meaningful activity! Count me in!

Dịch bài nghe:

Giáo viên: Hôm nay, cô muốn biết các em thường dành thời gian rảnh rỗi của mình như thế nào. Mai, em muốn bắt đầu trước không?

Mai: Dạ chắc chắn rồi ạ! Em thường chơi cầu lông với bạn bè sau giờ học. Nó giúp em giữ dáng và thư giãn. Thỉnh thoảng, em cũng giúp mẹ nấu bữa tối.

Giáo viên: Nghe tuyệt quá! Còn em thì sao, Nam?

Nam: Dạ, em không thích xem ti vi cho lắm. Nó làm lãng phí rất nhiều thời gian. Thay vào đó, em thích nghe nhạc hoặc làm vườn với bố hơn.

Giáo viên: Rất tốt, Nam. Em có làm gì đặc biệt vào các dịp cuối tuần không?

Nam: Dạ có, em và các bạn thường tham gia một nhóm tình nguyện. Chúng em đến thăm viện dưỡng lão để trò chuyện với người cao tuổi và giúp dọn dẹp khu vườn ở đó.

Giáo viên: Tuyệt vời! Cô hy vọng tất cả các em sẽ tham gia dự án tình nguyện của trường chúng ta vào cuối tuần này. Chúng ta sẽ dọn dẹp công viên gần trường.

Mai: Chà, đó là một hoạt động ý nghĩa! Cho em tham gia với ạ!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. three

three

Hoa spends about _______ hours a week reading books. (Hoa dành khoảng _______ giờ mỗi tuần để đọc sách.)

Thông tin: I usually spend about three hours a week reading.

Dịch nghĩa: Mình thường dành khoảng ba giờ một tuần để đọc sách.

Điền “three”.

Câu 2

A. classmates               

B. students            
C. colleagues        
D. workers

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. classmates (n): các bạn cùng lớp

B. students (n): các học sinh (nói chung)

C. colleagues (n): các đồng nghiệp

D. workers (n): các công nhân

Ngữ cảnh của đoạn văn là một bạn học sinh đang kể về trường cấp hai (secondary school) của mình. Phía sau có cụm từ “help each other with homework” (giúp đỡ nhau làm bài tập về nhà), do đó danh từ “classmates” (bạn cùng lớp) là đáp án phù hợp nhất.

→ My classmates are nice and we often help each other with homework.

Dịch nghĩa: Các bạn cùng lớp của mình rất tốt và chúng mình thường giúp đỡ nhau làm bài tập về nhà.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. market 
B. orchard 
C. garden 
D. paddy field

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Does – upload 
B. Do – upload 
C. Did – uploaded 
D. Did – upload

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP