khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/09/2026 46 Lưu

Listen again and choose the best answer for each question.

Why does speaker 1 choose to live in a village?

A. Because of the good relationships between villagers
B. Because there is less traffic 
C. Because there are fewer people 
D. Because there are few services

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Why does speaker 1 choose to live in a village? (Tại sao người nói 1 chọn sống ở một ngôi làng?)

A. Because of the good relationships between villagers: Vì mối quan hệ tốt đẹp giữa những người dân làng

B. Because there is less traffic: Vì có ít xe cộ hơn

C. Because there are fewer people: Vì có ít người hơn

D. Because there are few services: Vì có ít dịch vụ

Thông tin: Speaker 1: I chose to live in a village because the relationships between people here are very good.

Dịch nghĩa: Người nói 1: Tôi chọn sống ở một ngôi làng vì mối quan hệ giữa mọi người ở đây rất tốt.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

According to speaker 2, what should we do for the villagers?

A. prevent crime 
B. improve the lives of people 
C. protect nature 
D. help them with farm work

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

According to speaker 2, what should we do for the villagers? (Theo người nói 2, chúng ta nên làm gì cho những người dân làng?)

A. prevent crime: phòng ngừa tội phạm

B. improve the lives of people: cải thiện cuộc sống của mọi người

C. protect nature: bảo vệ thiên nhiên

D. help them with farm work: giúp họ làm công việc đồng áng

Thông tin: Speaker 2: And in general, there are many things that we should do to improve the life of villagers.

Dịch nghĩa: Người nói 2: Và nhìn chung, có rất nhiều điều chúng ta nên làm để cải thiện cuộc sống của người dân làng.

Câu 3:

According to speaker 3, how is the life in the countryside?

A. simple and safe 
B. simple and slow
C. peaceful and safe 
D. peaceful and simple

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

According to speaker 3, how is the life in the countryside? (Theo người nói 3, cuộc sống ở vùng nông thôn như thế nào?)

A. simple and safe: giản dị và an toàn

B. simple and slow: giản dị và chậm rãi

C. peaceful and safe: yên bình và an toàn

D. peaceful and simple: yên bình và giản dị

Thông tin: Speaker 3: Life is also peaceful and simple here.

Dịch nghĩa: Người nói 3: Cuộc sống ở đây cũng rất yên bình và giản dị.

Audio script:

Speaker 1: I chose to live in a village because the relationships between people here are very good. There is a great sense of community here. The people welcome neighbours to their homes. They are always willing to help each other. They share almost everything with one another.

Speaker 2: There are many things I don't like about life in the countryside. There aren't many good schools or colleges. It's boring here because there aren't many places for entertainment like theatres, cinemas, etc. Transportation is another big problem. There are few means of public transport. And in general, there are many things that we should do to improve the life of villagers.

Speaker 3: I love to live in the countryside. It is spacious. We can do many, many things that are hard to do in the city. We can go swimming, play football, fly kites and do other interesting things. Life is also peaceful and simple here.

Dịch bài nghe:

Người nói 1: Tôi chọn sống ở một ngôi làng vì mối quan hệ giữa mọi người ở đây rất tốt. Có một tinh thần cộng đồng rất lớn ở đây. Mọi người chào đón hàng xóm đến nhà của họ. Họ luôn sẵn sàng giúp đỡ lẫn nhau. Họ chia sẻ hầu hết mọi thứ với nhau.

Người nói 2: Có rất nhiều điều tôi không thích về cuộc sống ở vùng nông thôn. Không có nhiều trường học hoặc cao đẳng tốt. Ở đây rất nhàm chán vì không có nhiều địa điểm giải trí như nhà hát, rạp chiếu phim, v.v. Giao thông là một vấn đề lớn khác. Có rất ít phương tiện giao thông công cộng. Và nhìn chung, có rất nhiều điều chúng ta nên làm để cải thiện cuộc sống của người dân làng.

Người nói 3: Tôi rất thích sống ở vùng nông thôn. Nơi đây rất rộng rãi. Chúng ta có thể làm rất nhiều, rất nhiều điều mà rất khó làm ở thành phố. Chúng ta có thể đi bơi, chơi bóng đá, thả diều và làm những điều thú vị khác. Cuộc sống ở đây cũng rất yên bình và giản dị.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. a: một (đi với danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng phụ âm)

B. an: một (đi với danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng nguyên âm)

C. x (no article): không dùng mạo từ

D. the: (mạo từ xác định)

Danh từ “information” (thông tin) trong tiếng Anh là một danh từ không đếm được (uncountable noun). Do đó, ta không thể sử dụng mạo từ “a/an” phía trước. Vì câu mang ý nghĩa khuyên nhủ chung chung, không chỉ đích danh một “thông tin” cụ thể nào đã được nhắc đến từ trước, nên ta không dùng mạo từ “the”.

→ Don't share personal information such as your address or phone number.

Dịch nghĩa: Đừng chia sẻ thông tin cá nhân như địa chỉ hoặc số điện thoại của bạn.

Câu 2

A. community 
B. communication 
C. security
D. duty

Lời giải

Đáp án đúng là A

According to speaker 1, There is a great sense of ________ in his village. (Theo người nói 1, có một cảm giác ________ tuyệt vời ở ngôi làng của anh ấy.)

A. community: cộng đồng

B. communication: sự giao tiếp

C. security: sự an ninh / an toàn

D. duty: trách nhiệm

Thông tin: Speaker 1: There is a great sense of community here.

Dịch nghĩa: Người nói 1: Có một tinh thần cộng đồng lớn ở đây.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. good points                      

B. disadvantages                             
C. benefits     
D. merits

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The drawbacks of Facebook in students’ learning. 
B. The benefits of Facebook in students’ learning. 
C. The history of Facebook. 
D. The development of Facebook in students’ learning.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. prefers – to 
B. prefers than 
C. prefer – to 
D. prefer than

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP