khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/09/2026 61 Lưu

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 17 to 20.

TIPS TO HELP YOU STAY SAFE ONLINE

1. Don't share (17) ________ personal information such as your address or phone number.

2. (18) ________ your passwords are strong and hard to guess.

3. Be (19) ________ about what you post. Remember, once something is uploaded, you can barely delete it completely.

4. If you see someone being bullied online, (20) ________ or parents.

Don't share (17) ________ personal information such as your address or phone number.

A. a 
B. an 
C. x (no article) 
D. the

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. a: một (đi với danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng phụ âm)

B. an: một (đi với danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng nguyên âm)

C. x (no article): không dùng mạo từ

D. the: (mạo từ xác định)

Danh từ “information” (thông tin) trong tiếng Anh là một danh từ không đếm được (uncountable noun). Do đó, ta không thể sử dụng mạo từ “a/an” phía trước. Vì câu mang ý nghĩa khuyên nhủ chung chung, không chỉ đích danh một “thông tin” cụ thể nào đã được nhắc đến từ trước, nên ta không dùng mạo từ “the”.

→ Don't share personal information such as your address or phone number.

Dịch nghĩa: Đừng chia sẻ thông tin cá nhân như địa chỉ hoặc số điện thoại của bạn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

(18) ________ your passwords are strong and hard to guess.

A. Make sure                        

B. Get sure        
C. Make assure     
D. Be assure

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. Make sure (v): đảm bảo, chắc chắn

B. Get sure: (sai sự kết hợp từ)

C. Make assure: (sai ngữ pháp, “assure” là động từ)

D. Be assure: (sai ngữ pháp, phải là “be assured” hoặc “rest assured”)

Cụm từ cố định rất phổ biến để đưa ra lời khuyên hoặc mệnh lệnh là “Make sure (that) + Mệnh đề” (Hãy đảm bảo rằng...).

→ Make sure your passwords are strong and hard to guess.

Dịch nghĩa: Hãy đảm bảo rằng mật khẩu của bạn mạnh và khó đoán.

Câu 3:

Be (19) ________ about what you post.

A. careless                            

B. carelessly      
C. careful              
D. carefully

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. careless (adj): bất cẩn, cẩu thả

B. carelessly (adv): một cách bất cẩn

C. careful (adj): cẩn thận

D. carefully (adv): một cách cẩn thận

Đứng ngay sau động từ to be “Be” trong câu mệnh lệnh, ta bắt buộc phải dùng một tính từ (loại B và D). Dựa vào ngữ cảnh khuyên nhủ để an toàn trên mạng, tính từ mang nghĩa tích cực “careful” là đáp án chính xác.

→ Be careful about what you post.

Dịch nghĩa: Hãy cẩn thận về những gì bạn đăng tải.

Câu 4:

If you see someone being bullied online, (20) ________ or parents.

A. report it teachers             
B. reports it to teachers                 
C. report it to teacher                                                  
D. report it to teachers

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. report it teachers: (thiếu giới từ “to”)

B. reports it to teachers: (sai vì câu mệnh lệnh động từ phải nguyên thể, không chia “s”)

C. report it to teacher: (sai vì danh từ đếm được “teacher” không có mạo từ hoặc dạng số nhiều, trong khi vế sau là “parents” đang ở số nhiều)

D. report it to teachers: báo cáo điều đó cho các giáo viên

Cấu trúc: report something to somebody: báo cáo/trình báo việc gì cho ai.

Vì đây là vế của câu mệnh lệnh (khuyên người khác phải làm gì) nên động từ “report” giữ ở dạng nguyên thể. Danh từ “teachers” để số nhiều đảm bảo cấu trúc song song với danh từ “parents” ngay phía sau.

→ If you see someone being bullied online, report it to teachers or parents.

Dịch nghĩa: Nếu bạn thấy ai đó bị bắt nạt trực tuyến, hãy báo cáo điều đó cho giáo viên hoặc phụ huynh.

Dịch bài đọc:

NHỮNG MẸO GIÚP BẠN GIỮ AN TOÀN TRỰC TUYẾN

1. Đừng chia sẻ thông tin cá nhân như địa chỉ hoặc số điện thoại của bạn.

2. Hãy đảm bảo rằng mật khẩu của bạn mạnh và khó đoán.

3. Hãy cẩn thận về những gì bạn đăng tải. Hãy nhớ rằng, một khi điều gì đó được tải lên, bạn hầu như không thể xóa nó hoàn toàn.

4. Nếu bạn thấy ai đó bị bắt nạt trực tuyến, hãy báo cáo điều đó cho giáo viên hoặc phụ huynh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. community 
B. communication 
C. security
D. duty

Lời giải

Đáp án đúng là A

According to speaker 1, There is a great sense of ________ in his village. (Theo người nói 1, có một cảm giác ________ tuyệt vời ở ngôi làng của anh ấy.)

A. community: cộng đồng

B. communication: sự giao tiếp

C. security: sự an ninh / an toàn

D. duty: trách nhiệm

Thông tin: Speaker 1: There is a great sense of community here.

Dịch nghĩa: Người nói 1: Có một tinh thần cộng đồng lớn ở đây.

Lời giải

Đáp án:

B
Đáp án đúng là B

Khoảng trống nằm ở cuối câu giới thiệu về tính năng chính của ứng dụng: “It allows users to create and share short videos...” (Nó cho phép người dùng tạo và chia sẻ các video ngắn...). Vị trí này cần một mệnh đề phụ để bổ sung thông tin hoặc giải thích thêm đặc điểm khiến việc tạo video trở nên hấp dẫn.

Đáp án B cung cấp mệnh đề giải thích nguyên nhân với đại từ “it” chỉ nền tảng hoặc tính năng của ứng dụng.

B. bởi vì nó thường bao gồm âm nhạc, hiệu ứng và bộ lọc thú vị (Mệnh đề này phù hợp về mặt ngữ nghĩa, giúp làm rõ lý do các video ngắn trên nền tảng này lại thu hút người dùng).

→ It allows users to create and share short videos because it often includes interesting music, effects, and filters.

Dịch nghĩa: Nó cho phép người dùng tạo và chia sẻ các video ngắn bởi vì nó thường bao gồm âm nhạc, hiệu ứng và bộ lọc thú vị.

Câu 3

A. Because of the good relationships between villagers
B. Because there is less traffic 
C. Because there are fewer people 
D. Because there are few services

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. good points                      

B. disadvantages                             
C. benefits     
D. merits

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The drawbacks of Facebook in students’ learning. 
B. The benefits of Facebook in students’ learning. 
C. The history of Facebook. 
D. The development of Facebook in students’ learning.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. prefers – to 
B. prefers than 
C. prefer – to 
D. prefer than

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP