khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/09/2026 56 Lưu

My mother hates to commute to work by train because it is always crowded. (detests)

→ ………………………………………………………………………….....

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My mother detests commuting to work by train because it is always crowded.

My mother detests commuting to work by train because it is always crowded.

Câu gốc: My mother hates to commute to work by train because it is always crowded. (Từ cho sẵn: detests) (Mẹ tôi ghét đi làm bằng tàu hỏa vì nó luôn luôn đông đúc.)

Quy tắc: Động từ đồng nghĩa diễn tả sự ghét bỏ: hate + to V / V-ing = detest + V-ing. (Lưu ý: Sau detest bắt buộc phải là V-ing).

Cách viết lại:

- Chủ ngữ “My mother” là ngôi thứ ba số ít nên động từ “detest” đã được đề bài thêm “s” sẵn thành detests.

- Động từ “to commute” (đi lại/di chuyển) đổi thành dạng V-ing bằng cách bỏ chữ “e” ở cuối và thêm đuôi “-ing”: commuting.

- Viết lại toàn bộ phần tân ngữ và mệnh đề lý do phía sau.

→ My mother detests commuting to work by train because it is always crowded.

Dịch nghĩa: Mẹ tôi cực kỳ ghét việc đi lại làm việc bằng tàu hỏa vì nó luôn đông đúc.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. those                                

B. these             
C. that                   
D. them

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. those (pronoun): những người / những cái đó

B. these (pronoun): những người / những cái này

C. that (pronoun): người / cái đó

D. them (pronoun): họ (đóng vai trò làm tân ngữ)

Cấu trúc đại từ “those + who + V” được dùng với ý nghĩa là “những người mà...”.

Ta không dùng “them”, “these” hay “that” đứng ngay trước đại từ quan hệ “who” để chỉ một nhóm người chung chung.

→ ...designed specifically for those who want to contribute.

Dịch nghĩa: ...được thiết kế đặc biệt dành cho những người muốn đóng góp.

Câu 2

A. At weekends. 
B. On Sundays. 
C. On Saturdays. 
D. Every day.

Lời giải

Đáp án đúng là A

When does Mark usually have free time? (Mark thường có thời gian rảnh khi nào?)

A. At weekends: Vào cuối tuần

B. On Sundays: Vào các ngày Chủ nhật

C. On Saturdays: Vào các ngày thứ Bảy

D. Every day: Mỗi ngày

Thông tin: Mark: I usually have free time at the weekend.

Dịch nghĩa: Mark: Mình thường có thời gian rảnh vào cuối tuần.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. culture - communication 
B. cultural - communication 
C. culture - communicate
D. cultural - communicate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. group                        

B. should                   
C. would               
D. could

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Villagers across the country 
B. Villagers around the world 
C. Vietnamese life in the countryside 
D. Vietnamese life in the city

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP