khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/09/2026 130 Lưu

My friends would rather play sports than surf the net. (to)

→      ………………………………………………………………………….....

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My friends prefer playing sports to surfing the net.

My friends prefer playing sports to surfing the net.

Câu gốc: My friends would rather play sports than surf the net. (Từ cho sẵn: to) (Các bạn của tôi thà chơi thể thao còn hơn là lướt mạng.)

Quy tắc: Cấu trúc diễn tả sự thích làm việc A hơn việc B: S + would rather + V1 (nguyên thể) + than + V2 (nguyên thể) = S + prefer + V-ing 1 + to + V-ing 2.

Cách viết lại:

- Bắt đầu bằng chủ ngữ “My friends”. Thay “would rather” bằng động từ “prefer” (để nguyên mẫu vì chủ ngữ là số nhiều).

- Động từ “play” đổi thành dạng V-ing: playing.

- Thay liên từ “than” bằng giới từ to theo đúng yêu cầu của đề bài.

- Động từ “surf” đổi thành dạng V-ing: surfing.

→ My friends prefer playing sports to surfing the net.

Dịch nghĩa: Bạn bè của tôi thích chơi thể thao hơn là lướt mạng.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. those                                

B. these             
C. that                   
D. them

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. those (pronoun): những người / những cái đó

B. these (pronoun): những người / những cái này

C. that (pronoun): người / cái đó

D. them (pronoun): họ (đóng vai trò làm tân ngữ)

Cấu trúc đại từ “those + who + V” được dùng với ý nghĩa là “những người mà...”.

Ta không dùng “them”, “these” hay “that” đứng ngay trước đại từ quan hệ “who” để chỉ một nhóm người chung chung.

→ ...designed specifically for those who want to contribute.

Dịch nghĩa: ...được thiết kế đặc biệt dành cho những người muốn đóng góp.

Câu 2

A. At weekends. 
B. On Sundays. 
C. On Saturdays. 
D. Every day.

Lời giải

Đáp án đúng là A

When does Mark usually have free time? (Mark thường có thời gian rảnh khi nào?)

A. At weekends: Vào cuối tuần

B. On Sundays: Vào các ngày Chủ nhật

C. On Saturdays: Vào các ngày thứ Bảy

D. Every day: Mỗi ngày

Thông tin: Mark: I usually have free time at the weekend.

Dịch nghĩa: Mark: Mình thường có thời gian rảnh vào cuối tuần.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. culture - communication 
B. cultural - communication 
C. culture - communicate
D. cultural - communicate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. group                        

B. should                   
C. would               
D. could

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Villagers across the country 
B. Villagers around the world 
C. Vietnamese life in the countryside 
D. Vietnamese life in the city

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP