Small changes in your daily habits can help reduce the _________ you produce.
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi !!
Quảng cáo
Trả lời:
A. carbon footprint (n): lượng khí thải carbon (dấu chân carbon)
B. footsteps (n): bước chân (nghĩa đen)
C. issues (n): những vấn đề
D. trouble (n): rắc rối
Câu văn mang ngữ cảnh bảo vệ môi trường (“reduce” - giảm thiểu).
Ta có: reduce one's carbon footprint: giảm thiểu lượng khí thải carbon mà ai đó tạo ra
→ Small changes in your daily habits can help reduce the carbon footprint you produce.
Dịch nghĩa: Những thay đổi nhỏ trong thói quen hàng ngày của bạn có thể giúp giảm lượng khí thải carbon mà bạn tạo ra.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
When will the Go Green Weekend event take place? (Sự kiện Cuối tuần Sống Xanh sẽ diễn ra khi nào?)
A. Next Sunday: Chủ nhật tới
B. Next Saturday: Thứ Bảy tới
C. Next Monday: Thứ Hai tới
D. Next Friday: Thứ Sáu tới
Thông tin: As you know, we are organising a Go Green Weekend event next Sunday.
Dịch nghĩa: Như các bạn đã biết, chúng ta sẽ tổ chức sự kiện Cuối tuần Sống Xanh vào Chủ nhật tới.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. am driving: (hiện tại tiếp diễn)
B. drive: (hiện tại đơn)
C. is going to drive: (tương lai gần, nhưng sai to-be với chủ ngữ “I”)
D. will drive: (tương lai đơn)
Câu cảm thán “Wait!” (Đợi đã!) cho thấy người nói vừa mới nảy ra ý định giúp đỡ (chở ra ga) ngay tại thời điểm giao tiếp, chứ không phải một kế hoạch đã định sẵn từ trước. Để diễn tả một quyết định tức thời ngay lúc nói, ta sử dụng thì Tương lai đơn (will + V-nguyên thể).
→ Wait! I will drive you to the station.
Dịch nghĩa: Đợi đã! Tôi sẽ chở bạn ra nhà ga.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.