PART 2. b. Rewrite the sentences so that it means exactly the same as the one printed before it. (0.5 pt)
Pollution affects the environment in many ways.
→ The environment…………………..……………………………
PART 2. b. Rewrite the sentences so that it means exactly the same as the one printed before it. (0.5 pt)
Pollution affects the environment in many ways.
→ The environment…………………..……………………………
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
The environment is affected by pollution in many ways.
Câu gốc: Pollution affects the environment in many ways. (Ô nhiễm ảnh hưởng đến môi trường theo nhiều cách.)
Quy tắc: Chuyển đổi câu Chủ động sang Bị động ở thì Hiện tại đơn: S + V(s/es) + O + thể cách/nơi chốn = S (mới) + is/am/are + V3/ed + (by O) + thể cách/nơi chốn.
Cách viết lại:
- Đưa tân ngữ “the environment” lên làm chủ ngữ (đề bài đã cho sẵn).
- Danh từ “environment” là số ít nên động từ to be chia là “is”.
- Động từ “affects” chuyển thành phân từ hai (V3/ed) bằng cách thêm đuôi “-ed”: affected.
- Thêm “by pollution” (bởi sự ô nhiễm).
- Giữ nguyên trạng từ thể cách ở cuối: in many ways.
→ The environment is affected by pollution in many ways.
Dịch nghĩa: Môi trường bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm theo nhiều cách khác nhau.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
When will the Go Green Weekend event take place? (Sự kiện Cuối tuần Sống Xanh sẽ diễn ra khi nào?)
A. Next Sunday: Chủ nhật tới
B. Next Saturday: Thứ Bảy tới
C. Next Monday: Thứ Hai tới
D. Next Friday: Thứ Sáu tới
Thông tin: As you know, we are organising a Go Green Weekend event next Sunday.
Dịch nghĩa: Như các bạn đã biết, chúng ta sẽ tổ chức sự kiện Cuối tuần Sống Xanh vào Chủ nhật tới.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. am driving: (hiện tại tiếp diễn)
B. drive: (hiện tại đơn)
C. is going to drive: (tương lai gần, nhưng sai to-be với chủ ngữ “I”)
D. will drive: (tương lai đơn)
Câu cảm thán “Wait!” (Đợi đã!) cho thấy người nói vừa mới nảy ra ý định giúp đỡ (chở ra ga) ngay tại thời điểm giao tiếp, chứ không phải một kế hoạch đã định sẵn từ trước. Để diễn tả một quyết định tức thời ngay lúc nói, ta sử dụng thì Tương lai đơn (will + V-nguyên thể).
→ Wait! I will drive you to the station.
Dịch nghĩa: Đợi đã! Tôi sẽ chở bạn ra nhà ga.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.