khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/10/2026 42 Lưu

Antonym: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/phrase in each question.

Doctors have been criticized for their indiscriminate use of antibiotics.

A. disciplined 
B. unconscious 
C. moderate 
D. selective

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về ngữ nghĩa từ vựng

Ngữ cảnh của câu gợi ý tính từ “indiscriminate” được dùng để mô tả việc các bác sĩ sử dụng thuốc kháng sinh như nào mà dẫn đến bị chỉ trích. Như vậy, tính từ này có thể mang nghĩa là bất cẩn, bừa bãi hoặc thiếu chọn lọc. Để tìm từ trái nghĩa với “indiscriminate”, ta cần từ có nghĩa trái ngược, thể hiện sự lựa chọn kỹ càng hoặc cẩn thận. Từ “selective” có nghĩa là có sự chọn lọc, đây là khái niệm trái ngược với “indiscriminate”. Chọn D.

Các phương án còn lại sai vì:

A. disciplined có nghĩa là có kỷ luật, chỉ tính cách tuân thủ nghiêm ngặt các quy định, không mang nghĩa trái ngược với sự thiếu chọn lọc.

B. unconscious có nghĩa là bất tỉnh hoặc mất nhận thức, không có nghĩa đối lập với hành động thiếu chọn lọc hay bừa bãi.

C. moderate có nghĩa là vừa phải, chỉ định lượng hoặc sắc thái, không có nghĩa đối lập với từ gốc.

Dịch: Các bác sĩ đã bị chỉ trích vì sử dụng kháng sinh một cách bừa bãi.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. in which                

B. on which         
C. at which              
D. of which

Lời giải

 Kiến thức về mệnh đề quan hệ

Chỗ trống cần điền đứng sau và bổ nghĩa cho danh từ chỉ nơi chốn “homes” (các gia đình, ngôi nhà) và đứng trước một mệnh đề hoàn chỉnh “there are clear problems”. Phương án (A) in which là lựa chọn phù hợp nhất, vì giới từ “in” có thể kết hợp với danh từ “homes” để chỉ môi trường sống bên trong gia đình, đồng thời “in which” có chức năng tương đương với trạng từ quan hệ “where”, đáp ứng vai trò ngữ pháp trong câu. Chọn A.

Dịch: Hầu hết các trường hợp trẻ bỏ nhà đi đều xuất phát từ những gia đình mà ở trong đó có những vấn đề rõ ràng.

Câu 2

A. It is a temporary solution to the problem of an aging population. 
B. It depends on the number of elderly people and their contributions. 
C. Its primary goal is to reduce current healthcare and pension costs. 
D. It is mainly driven by government welfare policies for the elderly.

Lời giải

Khả năng xác định chi tiết được diễn đạt khác trong văn bản

Điều gì được đề cập về nền kinh tế bạc?

A. Nó là một giải pháp tạm thời cho vấn đề già hóa dân số.

B. Nó phụ thuộc vào số lượng người cao tuổi và sự đóng góp của họ.

C. Mục tiêu chính của nó là giảm chi phí chăm sóc sức khỏe và lương hưu hiện tại.

D. Nó chủ yếu được thúc đẩy bởi các chính sách phúc lợi của chính phủ dành cho người cao tuổi.

Xác định thông tin trong bài:

“The scale of this economy depends not only on the size of the aging population but also on the contributions of these “silver-haired” individuals, both as consumers and as participants in production.” (Quy mô của nền kinh tế này phụ thuộc không chỉ vào quy mô của nhóm dân số già mà còn vào đóng góp của những cá nhân “tóc bạc” này, cả với tư cách người tiêu dùng lẫn người tham gia sản xuất.)

Thông tin này cho thấy quy mô của nền kinh tế bạc dựa trên hai yếu tố: số lượng (size) và sự đóng góp (contributions) của người cao tuổi. Chọn B.

Câu 3

A. opposing 
B. tightening 
C. defying 
D. violating

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. done
B. do 
C. doing
D. to do

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. wins
B. win 
C. won’t win 
D. would win

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP