khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 5 Lưu

These things take time; you must learn to be _______ patient.

A. more 
B. most 
C. much 
D. many

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc so sánh hơn

Câu đưa ra một lời khuyên rằng mọi việc cần thời gian, do đó người nghe phải học cách để trở nên kiên nhẫn. Như vậy, chỗ trống cần điền tính từ so sánh hơn “more” để diễn tả sự thay đổi về thái độ của một người so với trước đây. Chọn A.

Dịch: Những việc này cần thời gian; bạn phải học cách kiên nhẫn hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. capture                  

B. release             
C. convert            
D. transport

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong ngữ cảnh

Từ “sequester” trong đoạn 1 có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?

A. thu giữ

B. thả, thải ra

C. chuyển đổi

D. vận chuyển

Xác định thông tin trong bài:

“The so-called blue carbon ecosystems – mangroves, tidal and salt marshes, and seagrass meadows – are highly productive coastal ecosystems, particularly important for their capacity to store carbon within the plants and in the sediments below. Scientific assessments suggest that they can sequester two to four times more carbon than terrestrial forests and are therefore considered a key component of nature-based solutions to climate change.”

Đoạn văn đang nói về đặc tính của các hệ sinh thái carbon xanh (rừng ngập mặn, đầm lầy muối, thảm cỏ biển), nhấn mạnh công dụng của chúng qua cụm từ “their capacity to store carbon within the plants and in the sediments below” (khả năng lưu trữ carbon bên trong thực vật và lớp trầm tích bên dưới). Do đó, hành động ở câu kế tiếp “they can sequester two to four times more carbon than terrestrial forests” phải mang ý nghĩa là hấp thụ, thu giữ hoặc tích tụ lượng carbon này lại để lưu trữ. Động từ “capture” có nghĩa là bắt giữ, thu giữ hoặc ghi lại thông tin/năng lượng, có nét nghĩa gần giống với “sequester” trong ngữ cảnh nói về việc hấp thụ và giữ lại carbon của hệ sinh thái ven biển. Chọn A.

Câu 2

A. are                         

B. were                
C. will be             
D. have been

Lời giải

Kiến thức về thì hiện tại hoàn thành

Chỗ trống cần điền một động từ chia thì phù hợp với cụm trạng ngữ chỉ thời gian “for years” (trong nhiều năm). Đây là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, diễn tả một hành động hoặc trạng thái bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp diễn trong tương lai. Do đó, phương án (D) have been là lựa chọn phù hợp. Chọn D.

Dịch: Các nhà khoa học đã nhận thức được vấn đề này từ nhiều năm nay, nhưng họ vẫn chưa tìm ra giải pháp.

Câu 3

A. Our financial report is being finalized.                          
B. The stock market is extremely volatile today.      
C. He seems very competent and helpful.                    
D. I think interest rates will go up next month.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. aspirin                   

B. a cold              
C. the headache   
D. throat inflammation

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. was starting 
B. started 
C. has started 
D. had started

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. articulate 
B. announce 
C. broadcast 
D. disseminate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP