khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 3 Lưu

The fellowship, _______ many young scientists owe their early breakthroughs, now prioritizes projects addressing public health issues across rural provinces.

A. for which
B. to which 
C. to whom
D. for whom

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về giới từ và đại từ quan hệ

Ngữ cảnh câu gợi ý việc nhiều nhà khoa học trẻ có được những đột phá sớm nhờ vào học bổng (the fellowship). Trong tiếng Anh, cấu trúc “owe something to something/somebody” mang nghĩa là có được thành quả nhờ vào cái gì hoặc nhờ vào ai. Vì “the fellowship” là danh từ chỉ vật, khi đưa giới từ lên trước đại từ quan hệ để thay thế cho danh từ này, ta phải sử dụng đại từ “which” để thay thế. Như vậy, cụm đầy đủ cần điền vào chỗ trống là “to which”. Chọn B.

Dịch: Chương trình học bổng này, vốn là nguồn gốc của những đột phá ban đầu của nhiều nhà khoa học trẻ, hiện đang ưu tiên các dự án giải quyết các vấn đề sức khỏe cộng đồng ở các tỉnh nông thôn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. the government     

B. travel agencies 
C. urban developers          
D. local residents

Lời giải

Khả năng xác định chi tiết tường minh trong một đoạn văn bản

Đối tượng nào KHÔNG được đề cập là có tham gia vào dự án Thành phố New Clark?

A. chính phủ

B. các công ty du lịch

C. các nhà phát triển đô thị

D. cư dân địa phương

Xác định thông tin trong bài:

“In an ambitious new project, the Philippines government, working in collaboration with various agencies and urban developers, is set to begin development of New Clark City, the Philippines’ first sustainable city.” (Trong một dự án mới đầy tham vọng, chính phủ Philippines, phối hợp với nhiều cơ quan và các nhà phát triển đô thị, đang chuẩn bị khởi công xây dựng Thành phố New Clark, thành phố bền vững đầu tiên của Philippines.)

“Similarly, residents need to adopt a sustainable lifestyle themselves, for example making environmentally friendly choices about their transportation and the goods they purchase in their daily lives.” (Tương tự, bản thân cư dân cần tự mình áp dụng lối sống bền vững, ví dụ như đưa ra những lựa chọn thân thiện với môi trường về phương tiện đi lại và hàng hóa mà họ mua trong cuộc sống hàng ngày.)

Thông tin trong bài nhắc đến chính phủ (government), các cơ quan (agencies), nhà phát triển đô thị (urban developers) và cư dân (residents). Chỉ có đại lý du lịch (travel agencies) là không được nhắc đến với vai trò tham gia dự án này. Chọn B.

Câu 2

A. The core features and widespread applications of Amazon’s biometric payment technology      
B. The adoption of Amazon’s biometric payment technology by international retail competitors      
C. The financial impact and market expansion of Amazon’s palm-based payment technology      
D. An overview of the technical mechanisms used in Amazon’s palm payment technology

Lời giải

Hiểu ý chính của một đoạn văn bản

Chủ đề chính của đoạn văn 1 là gì?

A. Các tính năng cốt lõi và ứng dụng rộng rãi của công nghệ thanh toán sinh trắc học của Amazon

B. Việc các đối thủ bán lẻ quốc tế áp dụng công nghệ thanh toán sinh trắc học của Amazon

C. Tác động tài chính và sự mở rộng thị trường của công nghệ thanh toán lòng bàn tay của Amazon

D. Tổng quan cơ chế kỹ thuật được sử dụng trong công nghệ thanh toán lòng bàn tay của Amazon

Xác định thông tin trong bài:

“Amazon One is an advanced payment method that uses palm recognition to identify customers. Currently available in over 400 Amazon and Whole Foods Market locations in the U.S., as well as at select Panera Bread locations and third-party sites such as airports and stadiums, Amazon’s palm payment system has set the standard in this field.” Amazon One là một phương thức thanh toán tiên tiến sử dụng nhận dạng lòng bàn tay để nhận diện khách hàng. Hiện có mặt tại hơn 400 địa điểm của Amazon và Whole Foods Market trên khắp nước Mỹ, cũng như tại một số cửa hàng Panera Bread được chọn và các địa điểm của bên thứ ba như sân bay và sân vận động, hệ thống thanh toán bằng lòng bàn tay của Amazon đã thiết lập nên tiêu chuẩn trong lĩnh vực này.)

Đoạn 1 định nghĩa phương thức thanh toán Amazon One là gì và liệt kê hàng loạt các địa điểm ứng dụng nó (từ cửa hàng bán lẻ đến sân bay, sân vận động). Do đó, phương án (A) bao quát được cả tính năng và phạm vi ứng dụng của công nghệ thanh toán sinh trắc học của Amazon. Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. be made 
B. was made 
C. being made 
D. would be made

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. laborious 
B. manual 
C. stressful 
D. industrial

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I usually take the 8:00 AM train.      
B. No, the train is faster than the bus.       
C. My office is right next to the station.                      
D. Yes, because I don’t have a car.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP