khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 31 Lưu

PART 2. Listen to the recording and fill in the blanks.

Being healthy helps make sure you feel good and means you're less likely to get sick. It helps you do more fun (6) ___________________ and it may help you live longer, too. So, what can you do to be healthy? Well, you can eat  a good (7) _____________________ of all kinds of food including plenty of fresh vegetables and fruits. You can drink lots of water and you can do lots of exercises to make your (8) _______________________ stronger and fitter.

Another way of staying healthy is good hygiene which means keeping clean and (9) _____________________ off germs that can make you or other people ill. Some germs like to travel on your skin some will travel through the air others prefer dirty surfaces, but simple things like washing your hands before you eat and after you use the toilet  will help stop (10) ____________________ getting inside you and making you ill.

It helps you do more fun (6) ___________________ and it may help you live longer, too.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

activities

activities

It helps you do more fun __________ and it may help you live longer, too. (Nó giúp bạn tham gia nhiều __________ thú vị hơn và nó cũng có thể giúp bạn sống thọ hơn.)

Thông tin: It helps you do more fun activities and it may help you live longer, too.

Dịch nghĩa: Nó giúp bạn tham gia nhiều hoạt động thú vị hơn và nó cũng có thể giúp bạn sống thọ hơn.

Điền “activities”.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Well, you can eat a good (7) _____________________ of all kinds of food including plenty of fresh vegetables and fruits.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

balance

balance

Well, you can eat a good __________ of all kinds of food including plenty of fresh vegetables and fruits. (Chà, bạn có thể ăn một chế độ __________ tất cả các loại thức ăn bao gồm nhiều rau tươi và trái cây.)

Thông tin: Well, you can eat a good balance of all kinds of food including plenty of fresh vegetables and fruits.

Dịch nghĩa: Chà, bạn có thể ăn một chế độ cân bằng tất cả các loại thức ăn bao gồm nhiều rau tươi và trái cây.

Điền “balance”.

Câu 3:

You can drink lots of water and you can do lots of exercises to make your (8) _______________________ stronger and fitter.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

body

body

You can drink lots of water and you can do lots of exercises to make your body stronger and fitter. (Bạn có thể uống nhiều nước và bạn có thể tập thể dục nhiều để làm cho cơ thể của mình khỏe mạnh và cân đối hơn.)

Thông tin: You can drink lots of water and you can do lots of exercises to make your body stronger and fitter.

Dịch nghĩa: Bạn có thể uống nhiều nước và bạn có thể tập thể dục nhiều để làm cho cơ thể của mình khỏe mạnh và cân đối hơn.

Điền “body”.

Câu 4:

Another way of staying healthy is good hygiene which means keeping clean and (9) _____________________ off germs that can make you or other people ill.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

washing

washing

Another way of staying healthy is good hygiene which means keeping clean and washing off germs that can make you or other people ill. (Một cách khác để giữ gìn sức khỏe là vệ sinh tốt, có nghĩa là giữ sạch sẽ và rửa sạch các vi trùng có thể làm bạn hoặc những người khác bị ốm.)

Thông tin: Another way of staying healthy is good hygiene which means keeping clean and washing off germs that can make you or other people ill.

Dịch nghĩa: Một cách khác để giữ gìn sức khỏe là vệ sinh tốt, có nghĩa là giữ sạch sẽ và rửa sạch các vi trùng có thể làm bạn hoặc những người khác bị ốm.

Đáp án: washing.

Câu 5:

Some germs like to travel on your skin some will travel through the air others prefer dirty surfaces, but simple things like washing your hands before you eat and after you use the toilet  will help stop (10) ____________________ getting inside you and making you ill.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

germs

germs

...will help stop germs getting inside you and making you ill. (...sẽ giúp ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào bên trong bạn và khiến bạn bị ốm.)

Thông tin: ...but simple things like washing your hands before you eat and after you use the toilet will help stop germs getting inside you and making you ill.

Dịch nghĩa: ...nhưng những việc đơn giản như rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh sẽ giúp ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn và khiến bạn bị ốm.

Đáp án: germs.

Audio script:

Being healthy helps make sure you feel good and means you're less likely to get sick. It helps you do more fun activities and it may help you live longer, too. So, what can you do to be healthy? Well, you can eat a good balance of all kinds of food including plenty of fresh vegetables and fruits. You can drink lots of water and you can do lots of exercises to make your body stronger and fitter.

Another way of staying healthy is good hygiene which means keeping clean and washing off germs that can make you or other people ill. Some germs like to travel on your skin some will travel through the air others prefer dirty surfaces, but simple things like washing your hands before you eat and after you use the toilet will help stop germs getting inside you and making you ill.  

Dịch bài nghe:

Có một sức khỏe tốt giúp đảm bảo bạn cảm thấy thoải mái và có nghĩa là bạn ít có khả năng bị ốm hơn. Nó giúp bạn tham gia nhiều hoạt động thú vị hơn và nó cũng có thể giúp bạn sống thọ hơn. Vậy, bạn có thể làm gì để khỏe mạnh? Chà, bạn có thể ăn một chế độ cân bằng tất cả các loại thức ăn bao gồm nhiều rau tươi và trái cây. Bạn có thể uống nhiều nước và bạn có thể tập thể dục nhiều để làm cho cơ thể của mình khỏe mạnh và cân đối hơn.

Một cách khác để giữ gìn sức khỏe là vệ sinh tốt, có nghĩa là giữ sạch sẽ và rửa sạch các vi trùng có thể làm bạn hoặc những người khác bị ốm. Một số vi trùng thích di chuyển trên da của bạn, một số sẽ di chuyển trong không khí, những loại khác lại thích các bề mặt bẩn, nhưng những việc đơn giản như rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh sẽ giúp ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn và khiến bạn bị ốm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

FALSE

FALSE

Old generation would accuse the new of being obedient and lacking in values. (Thế hệ cũ thường buộc tội thế hệ mới là ngoan ngoãn vâng lời và thiếu đi những giá trị chuẩn mực.)

Thông tin: For example, old generation would accuse the new of being disobedient and lacking in values.

Dịch nghĩa: Ví dụ, thế hệ cũ thường buộc tội thế hệ mới là không vâng lời (disobedient) và thiếu đi những giá trị chuẩn mực.

Khẳng định sai. Chọn False.

Câu 2

A. have to                             

B. should               
C. mustn’t             
D. had to

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. have to (modal v): phải (mang tính bắt buộc khách quan, nghĩa vụ)

B. should (modal v): nên (đưa ra lời khuyên)

C. mustn’t (modal v): không được phép (chỉ sự cấm đoán)

D. had to (modal v): đã phải (chia ở thì quá khứ)

Câu mang ý nghĩa đưa ra một lời khuyên chung, một điều tốt nên làm cho sức khỏe (uống nhiều nước). Do đó, động từ khuyết thiếu “should” (nên) là sự lựa chọn phù hợp và tự nhiên nhất.

→ We all know that water is essential for our health and that we should drink as much of it as possible.

Dịch nghĩa: Tất cả chúng ta đều biết rằng nước rất cần thiết cho sức khỏe và chúng ta nên uống càng nhiều nước càng tốt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. sustainable                       

B. sustain              
C. sustainably       
D. sustained

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP