It’s necessary for you to wear a helmet when driving a motorbike. (Using modal verb: have to)
→ You ________________________________________________________________________.
It’s necessary for you to wear a helmet when driving a motorbike. (Using modal verb: have to)
→ You ________________________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
You have to wear a helmet when driving a motorbike.
Câu gốc: It’s necessary for you to wear a helmet when driving a motorbike. (Yêu cầu: Using modal verb: have to) (Điều cần thiết đối với bạn là phải đội mũ bảo hiểm khi lái xe máy.)
Quy tắc: Cấu trúc diễn tả sự cần thiết, bắt buộc: It is necessary for sb to V = S + have to / must + V (nguyên thể) (Ai đó phải làm gì).
Cách làm:
- Chủ ngữ “you” đi với động từ khuyết thiếu theo yêu cầu đề bài là “have to”.
- Động từ chính đứng sau “have to” giữ nguyên mẫu: wear.
- Giữ nguyên toàn bộ phần tân ngữ và mệnh đề trạng ngữ phía sau: a helmet when driving a motorbike.
→ You have to wear a helmet when driving a motorbike.
Dịch nghĩa: Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi lái xe máy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
FALSE
Old generation would accuse the new of being obedient and lacking in values. (Thế hệ cũ thường buộc tội thế hệ mới là ngoan ngoãn vâng lời và thiếu đi những giá trị chuẩn mực.)
Thông tin: For example, old generation would accuse the new of being disobedient and lacking in values.
Dịch nghĩa: Ví dụ, thế hệ cũ thường buộc tội thế hệ mới là không vâng lời (disobedient) và thiếu đi những giá trị chuẩn mực.
Khẳng định sai. Chọn False.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
activities
It helps you do more fun __________ and it may help you live longer, too. (Nó giúp bạn tham gia nhiều __________ thú vị hơn và nó cũng có thể giúp bạn sống thọ hơn.)
Thông tin: It helps you do more fun activities and it may help you live longer, too.
Dịch nghĩa: Nó giúp bạn tham gia nhiều hoạt động thú vị hơn và nó cũng có thể giúp bạn sống thọ hơn.
Điền “activities”.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. have to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. sustainable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.