PART 2: Finish each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed before it, using the cues in brackets (1 pt).
The students stopped playing computer games 2 years ago. (Using ‘for’)
→ The students haven’t ……………………………………………………………………
PART 2: Finish each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed before it, using the cues in brackets (1 pt).
The students stopped playing computer games 2 years ago. (Using ‘for’)
→ The students haven’t ……………………………………………………………………
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
The students haven't played computer games for 2 years.
Câu gốc: The students stopped playing computer games 2 years ago. (Yêu cầu: Using ‘for’) (Các học sinh đã dừng chơi trò chơi điện tử cách đây 2 năm.)
Quy tắc: Chuyển đổi từ Quá khứ đơn (dừng làm việc gì đó) sang Hiện tại hoàn thành (không làm việc gì đó được bao lâu): S + stopped + V-ing + thời gian + ago = S + haven't/hasn't + V3/ed + for + khoảng thời gian.
Cách làm:
- Đề bài đã cho sẵn “The students haven't”.
- Đổi danh động từ “playing” thành động từ ở dạng phân từ hai (V3/ed): played.
- Giữ nguyên tân ngữ “computer games”.
- Thay mốc thời gian “2 years ago” bằng khoảng thời gian đi kèm với giới từ “for”: for 2 years.
→ The students haven't played computer games for 2 years.
Dịch nghĩa: Các học sinh đã không chơi trò chơi điện tử được 2 năm rồi.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Linda's parents are pleased with her choice of clothes. (Bố mẹ của Linda hài lòng với sự lựa chọn quần áo của cô ấy.)
A. False: Sai
B. True: Đúng
Thông tin: Linda: Just my parents keep complaining about my clothes.
Dịch nghĩa: Linda: Chỉ là bố mẹ mình cứ phàn nàn mãi về quần áo của mình.
→ Phàn nàn tức là không hài lòng - not pleased
Khẳng định sai. Chọn A.
Lời giải
Who is Katherine Jones? (Katherine Jones là ai?)
A. a doctor: một bác sĩ
B. an expert: một chuyên gia
C. a teenager: một thiếu niên
D. an engineer: một kỹ sư
Thông tin: TV host: ...today we have Katherine Jones, a food expert, to talk about healthy eating for teenagers...
Dịch nghĩa: Người dẫn chương trình: ...hôm nay chúng ta có Katherine Jones, một chuyên gia thực phẩm, để nói về việc ăn uống lành mạnh cho thanh thiếu niên...
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. make
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.