khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/10/2026 3 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

LEAFLET: GO GREEN, LIVE BETTER!

JOIN THE GREEN LIVING CHALLENGE THIS MONTH!

Green living is about making small, sustainable choices every day. Let's work together to protect our beautiful planet!

Last year, while we (7) ______ our first city-wide cleanup drive, we realized just how much plastic waste was polluting our river. This prompted the launch of our new “Zero Waste Heroes” campaign.

To help reduce your footprint, remember to (8) ______ on disposable plastic items like cups and straws. Look for locally-made products which are free (9) ______ harmful chemicals.

We aim to create a community where environmental (10) ______ is a priority for everyone. By recycling correctly and (11) ______ water at home, you make a significant difference.

Sign up for our workshop to learn how to (12) ______ natural fertilizer from food scraps! Let's make our city the greenest in the nation!

For more information, visit: greenlivingnow.org/challenge.

Last year, while we (7) ______ our first city-wide cleanup drive, we realized just how much plastic waste was polluting our river.

A. organize                           

B. have organized 
C. organized      
D. were organizing

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. organize (v): tổ chức (thì hiện tại đơn)

B. have organized (v): đã tổ chức (thì hiện tại hoàn thành)

C. organized (v-ed): đã tổ chức (thì quá khứ đơn)

D. were organizing (v-ing): đang tổ chức (thì quá khứ tiếp diễn)

Liên từ “while” (trong khi) dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra (kéo dài) trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào hoặc xảy ra song song. Mệnh đề chính dùng thì quá khứ đơn (“we realized” - chúng tôi nhận ra), nên mệnh đề đi với “while” phải dùng thì quá khứ tiếp diễn để chỉ bối cảnh đang diễn ra lúc đó.

→ Last year, while we were organizing our first city-wide cleanup drive, we realized just how much plastic waste was polluting our river.

Dịch nghĩa: Năm ngoái, trong khi chúng tôi đang tổ chức chiến dịch dọn dẹp toàn thành phố đầu tiên của mình, chúng tôi đã nhận ra lượng rác thải nhựa đang làm ô nhiễm dòng sông của chúng ta nhiều đến mức nào.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

To help reduce your footprint, remember to (8) ______ on disposable plastic items like cups and straws.

A. turn down                        

B. put off               
C. cut down       
D. look after

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. turn down (phrasal verb): từ chối, vặn nhỏ (âm lượng)

B. put off (phrasal verb): trì hoãn

C. cut down (phrasal verb): cắt giảm (luôn đi kèm giới từ “on”)

D. look after (phrasal verb): chăm sóc

Phía sau chỗ trống có giới từ “on”.

Ta có cụm động từ: cut down on something: cắt giảm, giảm bớt việc sử dụng cái gì đó

→ To help reduce your footprint, remember to cut down on disposable plastic items like cups and straws.

Dịch nghĩa: Để giúp giảm thiểu tác động của bạn (đối với môi trường), hãy nhớ cắt giảm các món đồ nhựa dùng một lần như cốc và ống hút.

Câu 3:

Look for locally-made products which are free (9) ______ harmful chemicals.

A. with                                 

B. on                      
C. by                  
D. from

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. with (prep): với

B. on (prep): trên

C. by (prep): bởi

D. from (prep): từ, khỏi

Ta có cụm: free from something: không chứa, không có, không bị ảnh hưởng bởi cái gì đó - thường mang nghĩa tiêu cực). Ví dụ: sugar-free (free from sugar), stress-free (free from stress).

→ Look for locally-made products which are free from harmful chemicals.

Dịch nghĩa: Hãy tìm kiếm các sản phẩm được sản xuất tại địa phương không chứa các hóa chất độc hại.

Câu 4:

We aim to create a community where environmental (10) ______ is a priority for everyone.

A. aware                               

B. awareness         
C. awarest         
D. awarely

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. aware (adj): nhận thức được, có ý thức

B. awareness (n): sự nhận thức, ý thức

C. awarest: (sai từ)

D. awarely: (sai từ)

Đứng sau tính từ “environmental” (thuộc về môi trường) ta cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ ghép làm chủ ngữ cho động từ “is” phía sau.

environmental awareness: ý thức bảo vệ môi trường

→ We aim to create a community where environmental awareness is a priority for everyone.

Dịch nghĩa: Chúng tôi hướng tới việc tạo ra một cộng đồng nơi mà ý thức bảo vệ môi trường là ưu tiên hàng đầu của tất cả mọi người.

Câu 5:

By recycling correctly and (11) ______ water at home, you make a significant difference.

A. wasting                            

B. destroying        
C. consuming    
D. conserving

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. wasting (v-ing): lãng phí

B. destroying (v-ing): phá hủy

C. consuming (v-ing): tiêu thụ

D. conserving (v-ing): bảo tồn, tiết kiệm

Liên từ “and” nối hai hành động có cùng tính chất tích cực để bảo vệ môi trường. Phía trước là “recycling correctly” (tái chế đúng cách), do đó hành động đối với nước cũng phải mang tính tích cực. “Conserving water” (tiết kiệm/bảo vệ nguồn nước) là đáp án chính xác.

→ By recycling correctly and conserving water at home, you make a significant difference.

Dịch nghĩa: Bằng cách tái chế đúng cách và tiết kiệm nước tại nhà, bạn đang tạo ra một sự khác biệt lớn.

Câu 6:

Sign up for our workshop to learn how to (12) ______ natural fertilizer from food scraps!

A. eliminate                         

B. destroy              
C. create            
D. manage

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. eliminate (v): loại bỏ, triệt tiêu

B. destroy (v): phá hủy

C. create (v): tạo ra

D. manage (v): quản lý

Ngữ cảnh của câu là học cách làm thế nào để biến “food scraps” (thức ăn thừa) thành “natural fertilizer” (phân bón tự nhiên). Do đó, động từ “create” (tạo ra) là phù hợp nhất nghĩa.

→ Sign up for our workshop to learn how to create natural fertilizer from food scraps!

Dịch nghĩa: Hãy đăng ký tham gia hội thảo của chúng tôi để học cách tạo ra phân bón tự nhiên từ thức ăn thừa!

Dịch bài đọc:

TỜ RƠI: SỐNG XANH, SỐNG TỐT HƠN!

HÃY THAM GIA THỬ THÁCH SỐNG XANH TRONG THÁNG NÀY!

Sống xanh là đưa ra những lựa chọn nhỏ, bền vững mỗi ngày. Hãy cùng nhau làm việc để bảo vệ hành tinh xinh đẹp của chúng ta!

Năm ngoái, trong khi chúng tôi đang tổ chức chiến dịch dọn dẹp toàn thành phố đầu tiên của mình, chúng tôi đã nhận ra lượng rác thải nhựa đang làm ô nhiễm dòng sông của chúng ta nhiều đến mức nào. Điều này đã thúc đẩy việc ra mắt chiến dịch “Những Người Hùng Không Rác Thải” mới của chúng tôi.

Để giúp giảm thiểu tác động của bạn đối với môi trường, hãy nhớ cắt giảm các món đồ nhựa dùng một lần như cốc và ống hút. Hãy tìm kiếm các sản phẩm được sản xuất tại địa phương không chứa các hóa chất độc hại.

Chúng tôi hướng tới việc tạo ra một cộng đồng nơi mà ý thức bảo vệ môi trường là ưu tiên hàng đầu của tất cả mọi người. Bằng cách tái chế đúng cách và tiết kiệm nước tại nhà, bạn đang tạo ra một sự khác biệt lớn.

Hãy đăng ký tham gia hội thảo của chúng tôi để học cách tạo ra phân bón tự nhiên từ thức ăn thừa! Hãy làm cho thành phố của chúng ta trở thành thành phố xanh nhất cả nước!

Để biết thêm thông tin, hãy truy cập: greenlivingnow.org/challenge.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A

Từ “conserve” ở đoạn 1 TRÁI NGHĨA với _______.

conserve (v): bảo tồn, gìn giữ, tiết kiệm.

A. waste (v): lãng phí (trái nghĩa)

B. reuse (v): tái sử dụng

C. collect (v): thu thập

D. save (v): tiết kiệm, cứu (đồng nghĩa)

→ conserve >< waste

Thông tin: It involves taking everyday actions that help conserve natural resources...

(Nó bao gồm việc thực hiện các hành động hàng ngày giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên...)

Câu 2

A. equitable                

B. unnecessary           
C. important              
D. acceptable

Lời giải

Đáp án đúng là B

Từ 'essential' ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với______.

essential (adj): cần thiết, thiết yếu, quan trọng.

A. equitable (adj): công bằng, bình đẳng

B. unnecessary (adj): không cần thiết (trái nghĩa)

C. important (adj): quan trọng (đồng nghĩa)

D. acceptable (adj): có thể chấp nhận được

→ essential >< unnecessary

Thông tin: To mitigate these challenges, it is essential to promote intercultural dialogue, education, and understanding. (Để giảm thiểu những thách thức này, điều cần thiết là phải thúc đẩy đối thoại liên văn hóa, giáo dục và sự thấu hiểu.)

Câu 3

A. mourned the passing of a loved one          
B. the passing of a loved one is mourned    
C. the passing of a loved one mourns        
D. to mourn the passing of a loved one

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP