khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/10/2026 7 Lưu

a. David: Hey, Sarah! You’ve been traveling a lot lately, right?

b. David: That's amazing! How was the experience?

c. Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.

A. c-a-b 
B. b-a-c 
C. a-b-c 
D. a-c-b

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Thứ tự đúng: D. a - c - b

Sắp xếp theo logic của một đoạn hội thoại hỏi thăm:

- (a): David mở lời chào và đặt câu hỏi về tình hình của Sarah: “Hey, Sarah! You’ve been traveling a lot lately, right?” (Chào Sarah! Gần đây cậu đi du lịch nhiều lắm đúng không?).

- (c): Sarah chào lại, xác nhận thông tin và chia sẻ thêm chi tiết: “Hi, David! Yes, I just got back from Europe.” (Chào David! Đúng vậy, tớ vừa mới từ châu Âu về).

- (b): David phản hồi lại câu trả lời của Sarah và hỏi tiếp để mở rộng câu chuyện: “That's amazing! How was the experience?” (Thật tuyệt vời! Trải nghiệm đó thế nào?).

Đoạn hoàn chỉnh:

David: Hey, Sarah! You’ve been traveling a lot lately, right?

Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.

David: That's amazing! How was the experience?

Dịch nghĩa:

David: Chào Sarah! Gần đây cậu đi du lịch nhiều lắm đúng không?

Sarah: Chào David! Đúng vậy, tớ vừa mới từ châu Âu về.

David: Thật tuyệt vời! Trải nghiệm đó thế nào?

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. equitable                

B. unnecessary           
C. important              
D. acceptable

Lời giải

Đáp án đúng là B

Từ 'essential' ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với______.

essential (adj): cần thiết, thiết yếu, quan trọng.

A. equitable (adj): công bằng, bình đẳng

B. unnecessary (adj): không cần thiết (trái nghĩa)

C. important (adj): quan trọng (đồng nghĩa)

D. acceptable (adj): có thể chấp nhận được

→ essential >< unnecessary

Thông tin: To mitigate these challenges, it is essential to promote intercultural dialogue, education, and understanding. (Để giảm thiểu những thách thức này, điều cần thiết là phải thúc đẩy đối thoại liên văn hóa, giáo dục và sự thấu hiểu.)

Lời giải

Đáp án đúng là A

Từ “conserve” ở đoạn 1 TRÁI NGHĨA với _______.

conserve (v): bảo tồn, gìn giữ, tiết kiệm.

A. waste (v): lãng phí (trái nghĩa)

B. reuse (v): tái sử dụng

C. collect (v): thu thập

D. save (v): tiết kiệm, cứu (đồng nghĩa)

→ conserve >< waste

Thông tin: It involves taking everyday actions that help conserve natural resources...

(Nó bao gồm việc thực hiện các hành động hàng ngày giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên...)

Câu 3

A. mourned the passing of a loved one          
B. the passing of a loved one is mourned    
C. the passing of a loved one mourns        
D. to mourn the passing of a loved one

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. organize                           

B. have organized 
C. organized      
D. were organizing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a                                   

B. the                        
C. an                         
D. Ø

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP