Dear Amy,
a. I've got all the right certificates, which they said were essential in the job advertisement.
b. So, could you give me some advice on preparing for the job interview?
c. I'm worried that they will notice that and ask me difficult questions.
d. But I haven't had much work experience that is relevant to the job.
e. I've got a job interview tomorrow and I'm really worried about it.
Hope to hear from you.
Tony
Dear Amy,
a. I've got all the right certificates, which they said were essential in the job advertisement.
b. So, could you give me some advice on preparing for the job interview?
c. I'm worried that they will notice that and ask me difficult questions.
d. But I haven't had much work experience that is relevant to the job.
e. I've got a job interview tomorrow and I'm really worried about it.
Hope to hear from you.
Tony
A. b – c – a – d – e
Quảng cáo
Trả lời:
Thứ tự đúng: B. e – a – d – c – b
Sắp xếp theo cấu trúc của một bức thư nhờ tư vấn:
- (e): Câu mở đầu nêu mục đích và tình trạng hiện tại: “I've got a job interview tomorrow and I'm really worried about it.” (Tớ có một buổi phỏng vấn xin việc vào ngày mai và tớ đang rất lo lắng về nó).
- (a): Trình bày điểm mạnh: “I've got all the right certificates...” (Tớ có tất cả các chứng chỉ phù hợp...).
- (d): Nêu điểm yếu, sự tương phản (bắt đầu bằng “But”): “But I haven't had much work experience that is relevant to the job.” (Nhưng tớ không có nhiều kinh nghiệm làm việc liên quan đến công việc này).
- (c): Nỗi lo lắng xuất phát từ điểm yếu ở câu (d) (từ “that” thay thế cho việc thiếu kinh nghiệm): “I'm worried that they will notice that and ask me difficult questions.” (Tớ lo rằng họ sẽ chú ý đến điều đó và hỏi tớ những câu hỏi khó).
- (b): Đưa ra lời nhờ vả (bắt đầu bằng “So”): “So, could you give me some advice on preparing for the job interview?” (Vì vậy, cậu có thể cho tớ vài lời khuyên về cách chuẩn bị cho buổi phỏng vấn xin việc được không?).
Đoạn hoàn chỉnh:
Dear Amy,
I've got a job interview tomorrow and I'm really worried about it. I've got all the right certificates, which they said were essential in the job advertisement. But I haven't had much work experience that is relevant to the job. I'm worried that they will notice that and ask me difficult questions. So, could you give me some advice on preparing for the job interview?
Hope to hear from you.
Tony
Dịch nghĩa:
Amy thân mến,
Tớ có một buổi phỏng vấn xin việc vào ngày mai và tớ đang rất lo lắng về điều đó. Tớ đã có tất cả các chứng chỉ phù hợp, những thứ mà họ nói là cần thiết trong quảng cáo tuyển dụng. Nhưng tớ lại chưa có nhiều kinh nghiệm làm việc liên quan đến công việc này. Tớ lo rằng họ sẽ để ý đến điều đó và hỏi tớ những câu hỏi khó. Vì vậy, cậu có thể cho tớ một vài lời khuyên về cách chuẩn bị cho buổi phỏng vấn xin việc được không?
Mong nhận được tin từ cậu.
Tony
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. are evolving
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. are evolving: đang tiến hóa/phát triển (thì hiện tại tiếp diễn)
B. evolve: tiến hóa/phát triển (thì hiện tại đơn)
C. evolved: đã tiến hóa/phát triển (thì quá khứ đơn)
D. have been evolving: đã và đang tiến hóa/phát triển (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Cụm từ chỉ thời gian “Over the past few years” (Trong vài năm qua) là dấu hiệu nhận biết đặc trưng của thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn, diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể vẫn đang tiếp tục. Để nhấn mạnh tính liên tục của quá trình phát triển nhanh chóng, “have been evolving” là đáp án chính xác nhất.
→ Over the past few years, different types of media have been evolving rapidly...
Dịch nghĩa: Trong vài năm qua, các loại hình truyền thông khác nhau đã và đang phát triển một cách nhanh chóng...
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có cấu trúc: be nervous about something: cảm thấy lo lắng về điều gì đó
→ Are you nervous about online interviews?
Dịch nghĩa: Bạn có lo lắng về các cuộc phỏng vấn trực tuyến không?
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. e – c – b – a – d
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. d – e – a – b – c
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.