khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/10/2026 24 Lưu

a. But isn't it all fake news there?  

b. I mostly get information about what's going on from the internet.

c. What source do you get the news from?

d. Good point! But newspapers, radio or television are more reliable to me.

e. Maybe, but I never just read one version, and two or three sites often have the same story.

A. c – b – a – e – d 
B. d – e – a – c – b 
C. a – d – c – b – e 
D. c – e – a – b – d

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Thứ tự đúng: A. c – b – a – e – d

Sắp xếp theo logic của một cuộc hội thoại tranh luận:

- (c): Người A mở đầu bằng câu hỏi: “What source do you get the news from?” (Cậu thường lấy tin tức từ nguồn nào?).

- (b): Người B trả lời: “I mostly get information about what's going on from the internet.” (Tớ chủ yếu lấy thông tin về những gì đang diễn ra từ internet).

- (a): Người A thắc mắc/nghi ngờ về nguồn tin đó: “But isn't it all fake news there?” (Nhưng chẳng phải trên đó toàn là tin giả sao?).

- (e): Người B giải thích và bảo vệ quan điểm: “Maybe, but I never just read one version...” (Có thể, nhưng tớ không bao giờ chỉ đọc một phiên bản...).

- (d): Người A đồng tình một phần nhưng vẫn giữ quan điểm cá nhân: “Good point! But newspapers, radio or television are more reliable to me.” (Ý hay đấy! Nhưng đối với tớ thì báo chí, đài phát thanh hoặc truyền hình đáng tin cậy hơn).

Đoạn hoàn chỉnh:

A: What source do you get the news from?

B: I mostly get information about what's going on from the internet.

A: But isn't it all fake news there?

B: Maybe, but I never just read one version, and two or three sites often have the same story.

A: Good point! But newspapers, radio or television are more reliable to me.

Dịch nghĩa:

A: Cậu thường cập nhật tin tức từ nguồn nào?

B: Tớ chủ yếu lấy thông tin về những sự kiện đang diễn ra từ internet.

A: Nhưng chẳng phải trên đó toàn là tin giả sao?

B: Có thể, nhưng tớ không bao giờ chỉ đọc một phiên bản, và thường thì hai hoặc ba trang web sẽ có cùng một câu chuyện.

A: Cậu nói có lý! Nhưng đối với tớ, báo chí, đài phát thanh hoặc truyền hình thì đáng tin cậy hơn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. are evolving                     

B. evolve           
C. evolved                 
D. have been evolving

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. are evolving: đang tiến hóa/phát triển (thì hiện tại tiếp diễn)

B. evolve: tiến hóa/phát triển (thì hiện tại đơn)

C. evolved: đã tiến hóa/phát triển (thì quá khứ đơn)

D. have been evolving: đã và đang tiến hóa/phát triển (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)

Cụm từ chỉ thời gian “Over the past few years” (Trong vài năm qua) là dấu hiệu nhận biết đặc trưng của thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn, diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể vẫn đang tiếp tục. Để nhấn mạnh tính liên tục của quá trình phát triển nhanh chóng, “have been evolving” là đáp án chính xác nhất.

→ Over the past few years, different types of media have been evolving rapidly...

Dịch nghĩa: Trong vài năm qua, các loại hình truyền thông khác nhau đã và đang phát triển một cách nhanh chóng...

Câu 2

A. with                                  

B. for                     
C. about                
D. in

Lời giải

Đáp án đúng là C

Ta có cấu trúc: be nervous about something: cảm thấy lo lắng về điều gì đó

→ Are you nervous about online interviews?

Dịch nghĩa: Bạn có lo lắng về các cuộc phỏng vấn trực tuyến không?

Câu 3

A. creating content that attracts followers and builds engagement.    
B. created content that attracts followers and builds engagement.    
C. having creating content that attracts followers and builds engagement.    
D. creates content that attracts followers and builds engagement.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. All the jobs you have done are important to the job you are applying for.    
B. Include only the jobs that are relevant to the position you are seeking.    
C. It is not recommended to list all the jobs that you have done.    
D. It is advisable to include all the jobs you are applying for.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Only people from the armed forces could access the World Wide Web at first.    
B. The internet existed before 1991.    
C. Berners-Lee invented the internet before the World Wide Web.    
D. The internet was originally intended as a business tool.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP