khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/10/2026 3 Lưu

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục, nhận giá trị dương trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Xét hình phẳng \(\left( H \right)\) giới hạn bằng đồ thị hàm số\(y = f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = a,x = b.\) Khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng \(\left( H \right)\) quanh trục \(Ox\) có thể tích là     

A. \(V = \pi \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x} \).           
B. \(V = {\pi ^2}\int\limits_a^b {f\left( x \right)\,} {\rm{d}}x\).               
C. \[V = {\pi ^2}\int\limits_a^b {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}{\rm{d}}x} \].   
D. \[V = \pi \int\limits_a^b {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}{\rm{d}}x} \].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng \(\left( H \right)\) giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = a,x = b\) quanh trục \(Ox\) được tính theo công thức \(V = \pi \int\limits_a^b {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}{\rm{d}}x} \). Chọn D.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(x - z = 0.\)        
B. \(x - 2z = 0.\)      
C. \(y = 2.\)             
D. \(x + z = 0.\)

Lời giải

Phương trình mặt phẳng chứa trục \(Oy\) và qua điểm \(A\left( {1\,;2\,; - 1} \right)\) nên

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\vec n \cdot \vec j = 0}\\{\vec n \cdot \overrightarrow {OA} = 0}\end{array} \Rightarrow \vec n = \left[ {\vec j,\overrightarrow {OA} } \right]} \right.\).

Ta có \(\vec j = \left( {0\,;1\,;0} \right),\overrightarrow {OA} = \left( {1\,;2\,; - 1} \right) \Rightarrow \left[ {\vec j,\overrightarrow {OA} } \right] = \left( { - 1\,;0\,; - 1} \right)\).

Suy ra mặt phẳng cần tìm có 1 vectơ pháp tuyến là \(\vec n = \left( { - 1\,;0\,; - 1} \right)\), do đó mặt phẳng cũng có vectơ pháp tuyến là \(\left( {1\,;0\,;1} \right)\).

Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là \[1\left( {x - 0} \right) + 0\left( {y - 0} \right) + 1\left( {z - 0} \right) = 0 \Leftrightarrow x + z = 0\]. Chọn D.

Lời giải

Đáp án:

1,3

Đáp án: 1,3.

Gọi áp suất trong động mạch chủ tại thời điểm \(t\) là: \(P\left( t \right) = at + b,a \ne 0\).

Theo bài ra ta có: \(P\left( 0 \right) = b = 15;\,\,P\left( {0,27} \right) = 0,27a + b = 30 \Rightarrow a = \frac{{500}}{9}\)\( \Rightarrow P\left( t \right) = \frac{{500}}{9}t + 15\).

Khi đó: \(V\left( t \right) = \left[ {0,4 + 0,09P\left( t \right)} \right]\left( {\frac{{3{t^2}}}{{{T^2}}} - \frac{{2{t^3}}}{{{T^3}}}} \right)\)\( = \left[ {0,4 + 0,09\left( {\frac{{500}}{9}t + 15} \right)} \right]\left( {\frac{{3{t^2}}}{{{{0,27}^2}}} - \frac{{2{t^3}}}{{{{0,27}^3}}}} \right)\).

Thể tích trung bình của máu trong động mạch chủ trong suốt pha tâm thu là:

\({V_{tb}} = \frac{1}{{0,27 - 0}}\int\limits_0^{0,27} V \left( t \right){\rm{d}}t\)\( = \frac{1}{{0,27 - 0}}\int\limits_0^{0,27} {\left[ {0,4 + 0,09\left( {\frac{{500}}{9}t + 15} \right)} \right]} \left( {\frac{{3{t^2}}}{{{{0,27}^2}}} - \frac{{2{t^3}}}{{{{0,27}^3}}}} \right){\rm{d}}t\)\( = \frac{{539}}{{400}} \approx 1,3.\)

Câu 3

A. \(x = - \frac{1}{2}.\)                        
B. \(y = 1.\)             
C. \(y = - \frac{1}{2}.\)    
D. \(x = 2.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{{100}}} \right].\)                     
B. \(\left( {0\,;100} \right]\).     
C. \(\left( {0;\frac{1}{{100}}} \right].\) 
D. \(\left[ {\frac{1}{{100}}; + \infty } \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).        
B. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\). 
C. \(\left( { - \infty ;0} \right)\).    
D. \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 3.                       
B. 0.                       
C. 5.                       
D. 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Tại thời điểm 8 giờ, khoảng cách giữa máy bay và trạm kiểm soát không lưu nói trên xấp xỉ 130 km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). 
Đúng
Sai
b) Tại thời điểm 9 giờ độ cao của máy bay so với mặt đất là 8 km. 
Đúng
Sai
c) Tại thời điểm 10 giờ, khoảng cách giữa máy bay và một tháp truyền hình \(F\) có tọa độ \(\left( {1250\,;1020\,;0,1} \right)\) xấp xỉ 700 km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). 
Đúng
Sai
d) Khi đạt độ cao 10 km, máy bay bắt đầu thay đổi vận tốc với vận tốc mới là \(\overrightarrow {{v_2}} = \left( {400\,;300\,; - 4} \right)\,\,{\rm{(km/h)}}\) để hạ cánh xuống mặt đất. Như vậy từ độ cao 10 km, sau 2 giờ 30 phút máy bay sẽ hạ cánh.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP