khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

31/10/2026 26 Lưu

Một vận động viên luyện tập chạy cự li 100 m đã ghi lại kết quả luyện tập như sau:

Thời gian (giây)

\(\left[ {10,2\,;\,10,4} \right)\)

\(\left[ {10,4\,;10,6} \right)\)

\(\left[ {10,6\,;10,8} \right)\)

\[\left[ {10,8\,;11} \right)\]

Số vận động viên

3

7

8

2

 Tìm phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

A. 1,03.       
B. 0,03.       
C. 2,90.      
D. 1,86.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:

\(\bar x = \frac{{3 \cdot 10,3 + 7 \cdot 10,5 + 8 \cdot 10,7 + 2 \cdot 10,9}}{{3 + 7 + 8 + 2}} = 10,59\).

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:

\({S^2} = \frac{{3 \cdot {{\left( {10,3 - 10,59} \right)}^2} + 7 \cdot {{\left( {10,5 - 10,59} \right)}^2} + 8 \cdot {{\left( {10,7 - 10,59} \right)}^2} + 2 \cdot {{\left( {10,9 - 10,59} \right)}^2}}}{{3 + 7 + 8 + 2}}\)                                                          

     \( = 0,0299 \approx 0,03.\) Chọn B.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

5

Đáp án: 5.

Một xưởng có máy cắt và máy tiện dùng để sản xuất trục sắt và đinh ốc. Sản xuất 1 tấn trục sắt thì lần lượt máy cắt chạy trong 3 giờ và máy tiện chạy trong 1 giờ với tiền lãi là 2 triệu. (ảnh 1)

Gọi \(x,y\,\,\left( {x \ge 0,y \ge 0} \right)\) là số tấn trục sắt và đỉnh ốc sản xuất trong ngày.

Số tiền lãi mỗi ngày: \(L\left( {x\,;y} \right) = 2x + y\).

Số giờ làm việc mỗi ngày của máy cắt: \(3x + y \le 6\).

Số giờ làm việc mỗi ngày của máy tiện: \(x + y \le 4\).

Ta có bài toán tìm giá trị lớn nhất của \(L\left( {x\,;y} \right)\) biết

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3x + y \le 6}\\{x + y \le 4}\\{x \ge 0,y \ge 0}\end{array}\quad (*)} \right.\).

Miền nghiệm của hệ (*) là tứ giác OABC (phần tô màu) như hình vẽ bên với \(O\left( {0\,;0} \right),A\left( {2\,;0} \right)\), \(B\left( {1\,;3} \right),C\left( {0\,;4} \right)\).

Ta có \(L\left( {0\,;0} \right) = 0,L\left( {2\,;0} \right) = 4,L\left( {0\,;4} \right) = 4,L\left( {1\,;3} \right) = 5\).

Vậy mỗi ngày sản xuất 1 tấn trục sắt và 3 tấn đinh ốc thì thu được tiền lãi cao nhất là 5 triệu đồng.

Lời giải

Đáp án:

17

Đáp án: 17.

Ta có \(y = f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\,\,\left( {a \ne 0} \right)\)

\(A,B \in f\left( x \right) \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - {{1000}^3}a + {{1000}^2}b - 1000c + d = 60}\\{{{1000}^3}a + {{1000}^2}b + 1000c + d = 90}\end{array}} \right.\) (1).

Có \(f'\left( x \right) = 3a{x^2} + 2bx + c\).

Vì hệ số góc của tiếp tuyến tại \(A\) và tại \(B\) của đồ thị hàm số đó lần lượt bằng −0,06 và 0,04 nên

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f'\left( { - 1000} \right) = - 0,06}\\{f'\left( {1000} \right) = 0,04}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3 \cdot {{1000}^2}a - 2000b + c = - 0,06}\\{3 \cdot {{1000}^2}a + 2000b + c = 0,04}\end{array}} \right.} \right.\) (2).

Từ (1) và (2) \( \Rightarrow d = 50\).

Vậy giao điểm của đường cao tốc với trục Oy cách trục \(Ox\) là \(50 \cdot 0,3408 \approx 17\;\,{\rm{m}}\).

Câu 3

A. fCÐ=2.                          
B. fCÐ=4.                          
C. fCÐ=6.                          
D. fCÐ=5.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Điểm \(M\left( {0\,;\,1} \right)\).      
B. Điểm \(N\left( {0\,; - 1} \right)\).      
C. Điểm \(P\left( {1\,;1} \right)\).                           
D. Điểm \(Q\left( { - 1\,;0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP