khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

02/11/2026 25 Lưu

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x - z = 0\), đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = t\\z = t\end{array} \right.\) và hai điểm \(A\left( {1;2;1} \right),\,B\left( {2;1;4} \right)\). 

a) Điểm \(A\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).
Đúng
Sai
b) Hoành độ giao điểm của đường thẳng \(d\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng \(1\).
Đúng
Sai
c) Điểm \(I\left( {a;b;c} \right) \in d,a > 0.\) Mặt cầu  có tâm \(I\) bán kính \(R = 2\sqrt 2 \) tiếp xúc với \(\left( P \right)\). Khi đó \(a + b + c = 9\).
Đúng
Sai
d) Gọi \(\Delta \) là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \(\Delta \) bằng \(1\). Khi khoảng cách từ \(B\) đến \(\Delta \) đạt giá trị nhỏ nhất thì \(\Delta \) đi qua điểm \(M\left( {\frac{5}{3};\frac{5}{3};\frac{5}{3}} \right)\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Thay tọa độ điểm \(A\) vào phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) ta có: \(1 - 1 = 0\) (luôn đúng) \( \Rightarrow A \in \left( P \right)\).

b) Sai. Tọa độ giao điểm của \(d\) và \(\left( P \right)\) thỏa mãn hệ: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = t\\z = t\\x - z = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = - 1\\y = - 1\\z = - 1\\t = - 1\end{array} \right.\).

Vậy hoành độ giao điểm của \(d\) và \(\left( P \right)\) bằng \( - 1\).

c) Sai. Điểm \(I\left( {a;b;c} \right) \in d \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 2t + 1\\b = t\\c = t\end{array} \right.\).

Mặt cầu  có tâm \(I\) bán kính \(R = 2\sqrt 2 \) tiếp xúc với \(\left( P \right)\) nên

\(d\left( {I,\left( P \right)} \right) = R \Leftrightarrow \frac{{\left| {1 + t} \right|}}{{\sqrt 2 }} = 2\sqrt 2 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t = 3\,\,\,\,(t/m)\\t = - 5\,\,(l)\end{array} \right.\). Khi đó \(a + b + c = 1 + 4t = 13\).

d) Đúng. Từ giả thiết suy ra \(\Delta \) nằm trên mặt trụ \(\left( T \right)\) có trục là đường thẳng qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\). \(\left( T \right)\) cắt \(\left( P \right)\) theo giao tuyến là đường tròn \(\left( C \right)\) tâm \(A\), bán kính \(r = 1\).

Ta có \(H\left( {3;1;3} \right) \ (ảnh 1)

Gọi \(H\) là hình chiếu vuông góc của \(B\) trên \(\left( P \right) \Rightarrow BH\,{\rm{// }}\Delta \Rightarrow d\left( {B,\Delta } \right) = d\left( {H,\Delta } \right)\).

Ta có \(H\left( {3;1;3} \right) \Rightarrow \overrightarrow {AH} = \left( {2; - 1;2} \right) \Rightarrow AH = 3\)

Khi \(M\) di động trên \(\left( C \right)\) thì \(H{M_{{\rm{min}}}} \Leftrightarrow M\) là giao điểm của đoạn thẳng \(AH\) và \(\left( C \right)\)

\( \Rightarrow \overrightarrow {AM} = \frac{1}{3}\overrightarrow {AH} \Rightarrow \overrightarrow {AM} \left( {\frac{2}{3};\frac{{ - 1}}{3};\frac{2}{3}} \right) \Rightarrow M\left( {\frac{5}{3};\frac{5}{3};\frac{5}{3}} \right)\).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: 15.

Điều kiện \(0 < x < 45\).

Cạnh đáy của lăng trụ lục giác đều:

\(AB = HK = 90 - 2x\) (cm).

Chiều cao của lăng trụ lục giác đều:

\(HA = MH \cdot \tan 60^\circ = x\sqrt 3 \) (cm).

Diện tích đáy của lăng trụ lục giác đều:

\({S_{ABCDEF}} = 6{S_{ABO}} = 6 \cdot \frac{{\sqrt 3 }}{4}{\left( {90 - 2x} \right)^2}\) (cm2).

Đáp án: \(3,74\) (ảnh 2)

Thể tích của khối lăng trụ lục giác đều: \(V\left( x \right) = HA \cdot {S_{ABCDEF}} = \frac{9}{2}x{\left( {90 - 2x} \right)^2}\) (cm3).

Hay \(V\left( x \right) = 18{x^3} - 1620{x^2} + 36450x\).

Xét hàm số \(V\left( x \right) = 18{x^3} - 1620{x^2} + 36450x\) trên khoảng \(\left( {0;\,45} \right)\).

\(V'\left( x \right) = 54{x^2} - 3240x + 36450\)

\(V'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow 54{x^2} - 3240x + 36450 = 0 \Leftrightarrow x = 15\) hoặc \(x = 45\) (loại).

Bảng biến thiên:

Đáp án: \(3,74\) (ảnh 3)

Từ bảng biến thiên ta có: \[\mathop {\max }\limits_{\left( {0;\,45} \right)} V\left( x \right) = 243\,000\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}})\] khi và chỉ khi \(x = 15\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Vậy thể tích của khối lăng trụ lục giác đều lớn nhất khi và chỉ khi \(x = 15\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Đáp án:

3

Đáp án: \(3\).

Chọn hệ trục toạ độ \(Oxyz\) với gốc \(O\) đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) trùng với mặt đất với trục \(Ox\) hướng về phía nam, trục \(Oy\) hướng về phía đông và trục \(Oz\) hướng thẳng đứng lên trời (tham khảo hình vẽ), đơn vị đo lấy theo kilômét.

Hai chiếc khinh khí cầu bay (ảnh 1) 

Chiếc khinh khí cầu thứ nhất và thứ hai ở vị trí \(A,B\). Ta có \(A\left( {\frac{5}{2};2;\frac{4}{5}} \right),B\left( { - \frac{3}{2}; - 3;\frac{3}{5}} \right)\).

Gọi \(C\) là điểm đối xứng của \(A\) qua mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\), \(C\left( {\frac{5}{2};2; - \frac{4}{5}} \right)\).

Khi đó \(I = BC \cap \left( {Oxy} \right)\) là vị trí cần tìm.

Ta có \(\overrightarrow {BC} = \left( {4;5; - \frac{7}{5}} \right)\), \(I \in \left( {Oxy} \right) \Rightarrow I\left( {x;y;0} \right) \Rightarrow \overrightarrow {BI} = \left( {x + \frac{3}{2};y + 3; - \frac{3}{5}} \right)\)

\(\overrightarrow {BC} ,\overrightarrow {BI} \) cùng phương nên \(\frac{{x + \frac{3}{2}}}{4} = \frac{{y + 3}}{5} = \frac{3}{7} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = \frac{3}{{14}}\\y = - \frac{6}{7}\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = \frac{3}{{14}}\\b = \frac{6}{7}\end{array} \right. \Rightarrow 2a + 3b = 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP