khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

04/11/2026 7 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền \(\left( R \right)\) (phần tô đậm trong hình vẽ) quanh trục \[MN.\] Biết rằng \[ABCD\] là hình chữ nhật với \[AB = 6\;{\rm{cm}},{\rm{ }}AD = 10\;{\rm{cm}}\] và \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \[AB,CD.\] Hai đường cong là đường Elip có hình chữ nhật cơ sở là \[ABCD\] và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh \[AD\] và \[BC.\] Gắn hệ tọa độ \[Oxy\] (đơn vị trên mỗi trục là \[1\;{\rm{cm}}\]) như hình vẽ.

Mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 3} (ảnh 1)

a) Đường tròn tâm \[O\] tiếp xúc với hai cạnh \[AD,BC\] có phương trình là \({x^2} + {y^2} = 9\).
Đúng
Sai
b) Phương trình của đường Elip có hình chữ nhật cơ sở là \[ABCD\] là \(\frac{{{x^2}}}{5} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\).
Đúng
Sai
c) Diện tích phần tô đậm là \(S = \int\limits_{ - 5}^5 {\sqrt {9\left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{25}}} \right)} dx} - \int\limits_{ - 3}^3 {\sqrt {9 - {x^2}} dx} \).
Đúng
Sai
d) Thể tích của vật trang trí đó (kết quả làm tròn đến hàng phần chục) là \(75,4\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Đường tròn \(\left( C \right)\) tâm \(O\left( {0;0} \right)\), bán kính đường tròn bằng 3 có phương trình là \({x^2} + {y^2} = 9\).

b) Sai. Phương trình Elip là \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

c) Sai. Nửa trên trục hoành của Elip là đồ thị hàm số \({y_E} = \sqrt {9\left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{25}}} \right)} \) với \(x \in \left[ { - 5;5} \right]\).

Nửa trên trục hoành của đường tròn là đồ thị hàm số \({y_C} = \sqrt {9 - {x^2}} \), từ đó suy ra công thức diện tích phần tô đậm là \(S = 2\left( {\int\limits_{ - 5}^5 {\sqrt {9\left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{25}}} \right)} dx} - \int\limits_{ - 3}^3 {\sqrt {9 - {x^2}} dx} } \right)\).

d) Đúng. Từ các hàm số ở phần c) thể tích khối trang trí được tính bằng công thức

\[V = \pi \left( {\int\limits_{ - 5}^5 {9\left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{25}}} \right)dx} - \int\limits_{ - 3}^3 {\left( {9 - {x^2}} \right)dx} } \right) = 24\pi \approx 75,4.\]

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

42

Đáp án: 42

Đặt hệ trục tọa độ \(Oxyz\) sao cho:\(A\left( {0;0;0} \right),B\left( {a;0;0} \right),C\left( {a;a;0} \right),D\left( {0;2a;0} \right),S\left( {0;0;a} \right)\).

\(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SB\) và \(CD\)

\( \Rightarrow M\left( {\frac{a}{2};0;\frac{a}{2}} \right),N\left( {\frac{a}{2};\frac{{3a}}{2};0} \right) \Rightarrow \overrightarrow u = \overrightarrow {MN} = \left( {0;\frac{{3a}}{2};\frac{{ - a}}{2}} \right)\).\(\overrightarrow {SA} = \left( {0;0;a} \right),\overrightarrow {AC} = \left( {a;a;0} \right) \Rightarrow \overrightarrow n = \left[ {\overrightarrow {SA} ,\overrightarrow {AC} } \right] = \left( { - {a^2};{a^2};0} \right) \Rightarrow \overrightarrow n = \left( { - 1;1;0} \right)\).

Gọi \(\alpha \) góc giữa \(MN\) và \(\left( {SAC} \right) \Rightarrow \sin \alpha = \frac{{\left| {\overrightarrow u \cdot \overrightarrow n } \right|}}{{\left| {\overrightarrow u } \right| \cdot \left| {\overrightarrow n } \right|}} = \frac{3}{{\sqrt {20} }} \Rightarrow \alpha \approx 42^\circ \).

Câu 2

A. \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AC'} \).                        
B. \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AC'} \).    
C. \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AC'} \).                        
D. \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {A'A} = \overrightarrow {AC'} \).

Lời giải

Theo quy tắc hình hộp cho ba vectơ chung gốc xuất phát từ một đỉnh của hình hộp, ta có: \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AC'} \). Chọn A.

Câu 3

A. \[{e^x} - \sin x + C\].                       
B. \[{e^x} + \sin x + C\].    
C. \[{e^x} + \cos x + C\].                            
D. \[{e^x} - \cos x + C\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\widehat {SCB}\).                              

B. \(\widehat {SAC}\).                 
C. \(\widehat {SCA}\).                     
D. \(\widehat {ASC}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(1\).                  
B. \(3\).                   
C. \(2\).                  
D. \(0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[V = \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^3} + x + 2} \right)}^2}} {\mkern 1mu} {\rm{d}}x\] .    
B. \[V = \int\limits_0^2 {\left( {{x^3} + x + 2} \right)} {\mkern 1mu} {\rm{d}}x\].        
C. \[V = \pi \int\limits_0^2 {\left( {{x^3} + x + 2} \right)} {\mkern 1mu} {\rm{d}}x\].     
D. \[V = \pi \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^3} + x + 2} \right)}^2}} {\mkern 1mu} {\rm{d}}x\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP