khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/08/2021 17,664 Lưu

Mark the letter A, B C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions. 

She bought an old TV. She has regrets about it now

A. Provided she bought an old TV, she wouldn't have regrets

B. If she hadn't bought an old TV, she would have regrets

C. If only she had bought an old TV

D. She wishes she hadn't bought an old TV

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Câu ước 

Giải thích: 

Provided that + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive: Miễn là

Câu điều kiện hỗn hợp 3 và 2: If + S + had + P2, S + would/ could/ might + V_infinitive

Diễn tả 1 điều kiện trái với quá khứ, dẫn đến 1 kết quả trái với hiện tại

Cấu trúc: If only + S + had + P2: Giá mà ai đó đã làm gì trong quá khứ (nhưng đã không làm)

Câu ước trái với quá khứ: S + wish(es) + S + had + P2 

Tạm dịch: Cô ấy đã mua một chiếc TV cũ. Cô ấy hối hận về điều đó bây giờ.

  1. sai ngữ pháp: “provided” dùng cho câu điều kiện loại 1 
  2. Nếu cô ấy không mua một chiếc TV cũ, cô ấy sẽ hối tiếc. => sai nghĩa
  3. Giá mà cô ấy đã mua một chiếc TV cũ. => sai nghĩa 
  4. Cô ấy ước cô ấy đã không mua một chiếc TV cũ. 

Chọn D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Liên từ 

Giải thích: 

  1. Moreover + S + V, …: Hơn thế nữa … (thêm ý) 
  2. Therefore, …: do đó … (chỉ kết quả) 
  3. However, …: tuy nhiên … (chỉ ý đối lập) 
  4. Due to + cụm danh từ/ V_ing, …: vì …(chỉ nguyên nhân) 

Evidence shows that boys hear as well as girls at birth, but with age, a man's hearing may soon deteriorate.  (3) However, environmental factors could play a role in this. 

Tạm dịch: Bằng chứng cho thấy rằng các bé trai nghe tốt như các bé gaí khi mới sinh, nhưng theo tuổi tác, thính lực của đàn ông có thể sớm bị suy giảm. Tuy nhiên, các yếu tố môi trường có thể đóng vai trò trong việc này. 

Chọn C

Lời giải

Kiến thức: Câu hỏi đuôi 

Giải thích: 

Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định 

Vế trước: She'll take => câu hỏi đuôi: won’t she? 

Tạm dịch: Cô ấy sẽ đáp chuyến bay cho cuộc họp sớm phải không? 

Chọn A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. He didn't cook for the whole family five months ago

B. He has cooked for the whole family for five months

C. He hasn't cooked for the whole family for five months

D. He would cook for the whole family in five months

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP