khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 1,531 Lưu

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

In England, when the schoolchildren come to school, they first (1) _____ to the cloakroom. They take (2) _____ their coats and raincoats, their caps and hats, and then go to (3) _______ classroom. Some of the students go to the laboratories and workshops where they (4) ______ physics, chemistry and art. When a student is (5) ________ duty, he comes to (6) ______ very early. He has to open (7) _______ the windows, water the flowers and clean the blackboard so everything is ready for the first lesson. At seven thirty the teacher comes into the room and the lesson (8) ________.

In England, when the schoolchildren come to school, they first (1)_______ to the cloakroom.

A. go

B. going

C. goes

D. do

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Cả bài đều kể về một ngày đi học của học sinh ở Anh, là điều lặp đi lặp lại ở hiện tại → Thì hiện tại đơn

Chủ ngữ là “they” (họ) → động từ dạng nguyên thể → loại B, C

Cụm từ: go to somewhere (đến nơi nào) → chọn A

→ In England, when the schoolchildren come to school, they first (1) go to the cloakroom.

Dịch: Ở Anh, khi học sinh đến trường, trước tiên họ đi đến phòng giữ đồ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They take (2) ______ their coats and raincoats, ...

A. at

B. on

C. off

D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Cụm từ: take off (cởi)

→ They take (2) off their coats and raincoats,…

Dịch: Họ cởi áo khoác và áo mưa,…

Câu 3:

their caps and hats, and then go to (3) _______ classroom.

A. our    

B.   their        

C.  my   

D. her

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Cả 4 đáp án đều là tính từ sở hữu:

our (của chúng ta)

their (của họ)

my (của tôi)

Chủ ngữ của cả cây là they (họ) → tính từ sở hữu tương ứng là their (của họ)

→ ... their caps and hats, and then go to (3) their classroom.

Dịch: … mũ lưỡi trai và mũ, sau đó đi đến lớp học của họ.

Câu 4:

Some of the students go to the laboratories and workshops where they (4) _______  physics, chemistry and art.

A. learn     

B.   do       

C.  play      

D.  draw       

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

learn (v): học

do (v): làm

play (v): chơi

draw (v): vẽ

Ta thấy phía sau là tên các môn học: physics, chemistry and art. (vật lý, hóa học và mỹ thuật)

→ Some of the students go to the laboratories and workshops where they (4) learn physics, chemistry and art.

Dịch: Một trong số các học sinh đến phòng thí nghiệm và các buổi hội thảo nơi họ học Vật lý, Hóa học và Mỹ thuật.

Câu 5:

When a student is (5) ______ duty,

A. at          

B.   with         

C.  on           

D.   in   

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Cụm từ: be on duty (đang làm nhiệm vụ, đang trong phiên trực)

→ When a student is (5) on duty, ...

Dịch: Khi một học sinh làm trực nhật, ...

Câu 6:

He comes to (6) ______ very early.

A. school    

B.   at school      

C.   home   

D.  school yard

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

school (n): trường học

home (n): nhà

→ …he comes to (6) school very early.

Dịch: …bạn ấy đến trường từ rất sớm.

Câu 7:

He has to open (7) _________ the windows, water the flowers and clean the blackboard so everything is ready for the first lesson.

A.some     

B.  all   

C. most         

D.a lot           

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

some: một vài

all: tất cả

most: hầu hết

a lot of: rất nhiều

chỉ có all + mạo từ (the) + danh từ (Nouns)

→ He has to open (7) all the windows, water the flowers and clean the blackboard so everything is ready for the first lesson.

Dịch: Bạn ấy phải mở tất cả các cửa sổ, tưới hoa và lau bảng để tất cả mọi thứ sẵn sàng cho tiết học đầu tiên.

Câu 8:

At seven thirty the teacher comes into the room and the lesson (8) _________.

A. is beginning   

B.  begin    

C.  beginning 

D.   begins        

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

“the lesson” lúc này đóng vai trò làm chủ ngữ (số ít) và trong câu vẫn sử dụng thì hiện tại đơn.

- Cấu trúc của thì hiện tại đơn: S + V (s/es).

- begin (v): bắt đầu

→ At seven thirty the teacher comes into the room and the lesson (8) begins.

Dịch: Vào lúc 7h30 giáo viên bước vào lớp và tiết học bắt đầu.

Dịch bài đọc:

Ở Anh, khi học sinh đến trường, đầu tiên họ vào phòng thay đồ. Họ cởi áo khoác, áo mưa, mũ lưỡi trai, mũ rồi đi vào lớp học. Một trong số các học sinh đến phòng thí nghiệm và hội thảo để học Vật lý, Hóa học và Mỹ thuật. Khi một học sinh đang trực nhật, bạn ấy đến trường từ rất sớm. Bạn ấy phải mở tất cả các cửa sổ, tưới hoa và lau bảng để mọi thứ sẵn sàng cho tiết học đầu tiên. Lúc bảy giờ ba mươi, giáo viên bước vào lớp và tiết học bắt đầu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. our    

B.   their        

C.  my   

D. her

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Cả 4 đáp án đều là tính từ sở hữu:

our (của chúng ta)

their (của họ)

my (của tôi)

Chủ ngữ của cả cây là they (họ) → tính từ sở hữu tương ứng là their (của họ)

→ ... their caps and hats, and then go to (3) their classroom.

Dịch: … mũ lưỡi trai và mũ, sau đó đi đến lớp học của họ.

Câu 2

A. learn     

B.   do       

C.  play      

D.  draw       

Lời giải

Đáp án đúng là: A

learn (v): học

do (v): làm

play (v): chơi

draw (v): vẽ

Ta thấy phía sau là tên các môn học: physics, chemistry and art. (vật lý, hóa học và mỹ thuật)

→ Some of the students go to the laboratories and workshops where they (4) learn physics, chemistry and art.

Dịch: Một trong số các học sinh đến phòng thí nghiệm và các buổi hội thảo nơi họ học Vật lý, Hóa học và Mỹ thuật.

Câu 3

A.some     

B.  all   

C. most         

D.a lot           

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. at          

B.   with         

C.  on           

D.   in   

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. school    

B.   at school      

C.   home   

D.  school yard

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP