Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 1 Reading điền từ (có đáp án)
33 người thi tuần này 4.6 3.3 K lượt thi 13 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
In England, when the schoolchildren come to school, they first (1) _____ to the cloakroom. They take (2) _____ their coats and raincoats, their caps and hats, and then go to (3) _______ classroom. Some of the students go to the laboratories and workshops where they (4) ______ physics, chemistry and art. When a student is (5) ________ duty, he comes to (6) ______ very early. He has to open (7) _______ the windows, water the flowers and clean the blackboard so everything is ready for the first lesson. At seven thirty the teacher comes into the room and the lesson (8) ________.
Câu 1/13
A. go
B. going
C. goes
D. do
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Cả bài đều kể về một ngày đi học của học sinh ở Anh, là điều lặp đi lặp lại ở hiện tại → Thì hiện tại đơn
Chủ ngữ là “they” (họ) → động từ dạng nguyên thể → loại B, C
Cụm từ: go to somewhere (đến nơi nào) → chọn A
→ In England, when the schoolchildren come to school, they first (1) go to the cloakroom.
Dịch: Ở Anh, khi học sinh đến trường, trước tiên họ đi đến phòng giữ đồ.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Cụm từ: take off (cởi)
→ They take (2) off their coats and raincoats,…
Dịch: Họ cởi áo khoác và áo mưa,…
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Cả 4 đáp án đều là tính từ sở hữu:
our (của chúng ta)
their (của họ)
my (của tôi)
Chủ ngữ của cả cây là they (họ) → tính từ sở hữu tương ứng là their (của họ)
→ ... their caps and hats, and then go to (3) their classroom.
Dịch: … mũ lưỡi trai và mũ, sau đó đi đến lớp học của họ.
Câu 4/13
A. learn
B. do
C. play
D. draw
Lời giải
Đáp án đúng là: A
learn (v): học
do (v): làm
play (v): chơi
draw (v): vẽ
Ta thấy phía sau là tên các môn học: physics, chemistry and art. (vật lý, hóa học và mỹ thuật)
→ Some of the students go to the laboratories and workshops where they (4) learn physics, chemistry and art.
Dịch: Một trong số các học sinh đến phòng thí nghiệm và các buổi hội thảo nơi họ học Vật lý, Hóa học và Mỹ thuật.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Cụm từ: be on duty (đang làm nhiệm vụ, đang trong phiên trực)
→ When a student is (5) on duty, ...
Dịch: Khi một học sinh làm trực nhật, ...
Lời giải
Đáp án đúng là: A
school (n): trường học
home (n): nhà
→ …he comes to (6) school very early.
Dịch: …bạn ấy đến trường từ rất sớm.
Câu 7/13
A.some
B. all
C. most
D.a lot
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/13
A. is beginning
B. begin
C. beginning
D. begins
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Read the passage and choose the best answer.
The Vietnamese students take part (1) ______ different after - school activities. Some students play sports. They often (2) ______ soccer, table tennis or badminton. Sometimes they (3) ________ swimming in the swimming pools. Some students like music, drama and movies. They often practice playing musical instruments in the school music room. They join in the school theater group and usually rehearse (4) ________. Some are members of the stamp collectors’ (5) _______. They often get together and talk about their stamps. A few students stay at home and play video games or computer games. Most of them enjoy their activities after school hours.
Câu 9/13
A. on
B. in
C. at
D. of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/13
A. plays
B. songs
C. dances
D. films
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 7/13 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.