khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 536 Lưu

Read the passage and choose the best answer.

The Vietnamese students take part (1) ______ different after - school activities. Some students play sports. They often (2) ______ soccer, table tennis or badminton. Sometimes they (3) ________ swimming in the swimming pools. Some students like music, drama and movies. They often practice playing musical instruments in the school music room. They join in the school theater group and usually rehearse (4) ________. Some are members of the stamp collectors’ (5) _______. They often get together and talk about their stamps. A few students stay at home and play video games or computer games. Most of them enjoy their activities after school hours.

The Vietnamese students take part (1) ______ different after - school activities.

A. on

B. in

C. at

D. of

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Cụm từ: take part in something (tham gia vào cái gì)

The Vietnamese students take part (1) in different after - school activities.

Dịch: Học sinh Việt Nam tham gia nhiều hoạt động khác nhau sau giờ học.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They often (2) __________ soccer, table tennis or badminton.

A. play

B. do

C. study

D. go

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

A. play (v): chơi

B. do (v): làm/ chơi

C. study (v): học

D. go (v): đi

Play + các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu, có tính chất ganh đua với đối thủ khác.

Do + các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua.

Ta thấy sau chỗ trống có các môn thể thao đối kháng: soccer, table tennis, badminton nên phải dùng động từ “play”.

→ They often (2) play soccer, table tennis or badminton.

Dịch: Họ thường chơi bóng đá, bóng bàn hoặc cầu lông.

Câu 3:

Sometimes they (3) ________ swimming in the swimming pools.

A. play

B. do

C. study

D. go

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

A. play (v): chơi

B. do (v): làm/ chơi

C. study (v): học

D. go (v): đi

Cụm từ: go + V-ing: đi làm gì

→ Sometimes they (3) go swimming in the swimming pools.

Dịch: Đôi khi họ đi bơi ở bể bơi.

Câu 4:

They join in the school theater group and usually rehearse (4) _________.

A. plays

B. songs

C. dances

D. films

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

A. plays (n): kịch, vở kịch

B. songs (n): bài hát

C. dances (n): bài nhảy

D. films (n): phim

→ They join in the school theater group and usually rehearse (4) plays.

Dịch: Họ tham gia vào nhóm kịch của trường và thường tập kịch.

Câu 5:

Some are members of the stamp collectors’ (5) ________.

A. class

B. club

C. group

D. pair

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

A. class (n): lớp học

B. club (n): câu lạc bộ

C. school (n): trường học

C. pair (n): nhóm cặp

→ Some are members of the stamp collectors’ (5) club.

Dịch: Một số là thành viên của câu lạc bộ sưu tập tem.

Dịch bài đọc:

Học sinh Việt Nam tham gia vào nhiều hoạt động khác nhau sau giờ học. Một số học sinh chơi thể thao. Họ thường chơi bóng đá, bóng bàn hoặc cầu lông. Đôi khi họ đi bơi ở bể bơi. Một số học sinh yêu thích âm nhạc, kịch và phim ảnh. Họ thường tập chơi nhạc cụ trong phòng nhạc của trường. Họ tham gia vào nhóm kịch của trường và thường tập kịch. Một số là thành viên của câu lạc bộ sưu tập tem. Họ thường gặp nhau và nói chuyện về những con tem của mình. Một số học sinh ở nhà và chơi trò chơi điện tử hoặc trò chơi trên máy tính. Hầu hết họ đều thích thú với các hoạt động sau giờ học.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Cả bài đều kể về một ngày đi học của học sinh ở Anh, là điều lặp đi lặp lại ở hiện tại → Thì hiện tại đơn

Chủ ngữ là “they” (họ) → động từ dạng nguyên thể → loại B, C

Cụm từ: go to somewhere (đến nơi nào) → chọn A

→ In England, when the schoolchildren come to school, they first (1) go to the cloakroom.

Dịch: Ở Anh, khi học sinh đến trường, trước tiên họ đi đến phòng giữ đồ.

Câu 2

A. our    

B.   their        

C.  my   

D. her

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Cả 4 đáp án đều là tính từ sở hữu:

our (của chúng ta)

their (của họ)

my (của tôi)

Chủ ngữ của cả cây là they (họ) → tính từ sở hữu tương ứng là their (của họ)

→ ... their caps and hats, and then go to (3) their classroom.

Dịch: … mũ lưỡi trai và mũ, sau đó đi đến lớp học của họ.

Câu 3

A. learn     

B.   do       

C.  play      

D.  draw       

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.some     

B.  all   

C. most         

D.a lot           

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. at          

B.   with         

C.  on           

D.   in   

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. school    

B.   at school      

C.   home   

D.  school yard

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP