Mrs. Brooks is an experienced teacher. I have great respect for her.
A. Mrs. Brooks, whom I have great respect for, is an experienced teacher.
B. Mrs. Brooks whom I have great respect for is an experienced teacher.
C. Mrs. Brooks, which I have great respect for, is an experienced teacher.
D. Mrs. Brooks who I have great respect for is an experienced teacher.
Quảng cáo
Trả lời:
Cách chuyển: Whom đứng sau danh từ mà nó thay thế và trước mệnh đề nó làm tân ngữ.
Đại từ “Mrs. Brooks” chỉ người và đóng vai trò làm tân ngữ trong câu 2 (I have great respect for her)=>dùng “whom”.
Cách chuyển: Whom đứng sau danh từ mà nó thay thế và trước mệnh đề nó làm tân ngữ.
=>Mrs. Brooks, whom I have great respect for, is an experienced teacher.
Tạm dịch: Mrs brooks, người mà tôi rất kính trọng, là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
Đáp án cần chọn là: A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. much
B. to become
C. he has
D. whoever
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Giải thích:
who là đại từ quan hệ để thay thế cho danh từ chỉ người trước đó (a close relative)
Thay whoever =>who
=>It is much easier for a foreigner to become an American citizen if he has a close relative who is already an American.
Tạm dịch: Một người nước ngoài trở thành 1 công dân Mĩ dễ dàng hơn nếu anh ta có 1 người thân thiết là người Mĩ.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2
A. whose
B. whom
C. who
D. which
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Danh từ “poor people” (người nghèo) =>chỉ người
Sau chỗ cần điền là 1 động từ =>cần điền đại từ quan hệ “who” để thay thế cho chủ ngữ chỉ người.
=>There are too many poor people who do not have enough to eat in the world.
Tạm dịch: Có quá nhiều người nghèo không có đủ cái ăn trên thế giới.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3
A. to lie
B. which lying
C. lies
D. lying
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. discovered
B. discovering
C. was discovered
D. discover
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. whose
B. that
C. which
D. who
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. won
B. winning
C. to win
D. wins
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. that
B. which
C. whom
D. who
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.