khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/04/2022 5,679 Lưu

_______ the instructions carefully, she started to operate the machine.

A. To read

B. Having read

C. Reading

D. Being read

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải thích: 

- 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ “she” => có thể rút gọn mệnh đề phụ về dạng: 

V-ing: nếu mệnh đề được rút gọn mang nghĩa chủ động 

Having P2: nếu mệnh đề được rút gọn mang nghĩa chủ động, và hành động này xảy ra trước hành động còn lại

P2 (quá khứ phân từ): nếu mệnh đề được rút gọn mang nghĩa bị động 

- to + V-nguyên thể: để … => chỉ mục đích 

Chủ ngữ “she” có thể tự thực hiện hành động “read” (đọc) => mệnh đề rút gọn mang nghĩa chủ động.

Câu đầy đủ: After she had read the instructions carefully, she started to operate the machine.

Câu rút gọn: Having read the instructions carefully, she started to operate the machine.

Tạm dịch: Sau khi đọc kỹ hướng dẫn, cô bắt đầu vận hành máy. 

Chọn B. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. certificate

B. degree

C. licence

D. diploma

Lời giải

Giải thích: 

A. certificate (n): chứng nhận (vượt qua kì thi, dành giải cuộc thi, hoàn thành khóa học kéo dài 1 vài tháng)

B. degree (n): bằng cấp (trao cho người hoàn thành khóa học kéo dài 3-4 năm) 

C. licence (n): giấy phép (lái xe) 

D. diploma (n): chứng chỉ (trao cho người hoàn thành khóa học kéo dài 1-2 năm) 

Tạm dịch: Ngân hàng sẽ yêu cầu bạn xuất trình giấy phép lái xe hoặc hộ chiếu như một dạng ID.

Chọn C. 

Câu 2

A. He thanked Lam for staying at home during that time. 

B. He ordered Lam to stay at home during that time. 

    

C. He warned Lam against staying at home during that time. 

D. He advised Lam to stay at home during that time. 

Lời giải

Giải thích: 

had better V-nguyên thể: nên làm gì = advise sb to V: khuyên ai làm gì 

thank sb for V-ing: cảm ơn ai vì … 

order sb to V: yêu cầu, ra lệnh cho ai làm gì 

warn sb against V-ing: cảnh báo ai không làm gì 

Tạm dịch: “Cậu nên ở nhà trong thời gian này,” anh nói với Lâm. 

A. Anh ấy cảm ơn Lâm vì đã ở nhà trong thời gian đó. => sai nghĩa 

B. Anh ta ra lệnh cho Lâm ở nhà trong thời gian đó. => sai nghĩa 

C. Anh ấy đã cảnh báo Lâm không nên ở nhà trong thời gian đó. => sai nghĩa 

D. Anh ấy khuyên Lâm nên ở nhà trong thời gian đó. 

Chọn D. 

Câu 3

A. attraction 
B. attracted
C. attractive
D. attractively

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. About three years ago, she used to meet her grandmother. 

B. She has met her grandmother for three years. 

C. She has not met her grandmother for three years.

D. She has often met her grandmother for the last three years

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP