khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 4,877 Lưu

Complete the dialogue with the correct past simple form of the verbs be and can. (Hoàn thành đoạn hội thoại với dạng đúng của động từ be và can ở thì quá khứ đơn)

Complete the dialogue with the correct past simple form of the verbs be and can. (Hoàn thành đoạn hội thoại với dạng đúng của động từ be và can ở thì quá khứ đơn) (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. weren’t

2. were you

3. couldn’t

4. were

5. Was it

6. was

7. was

8. Were there

9. wasn’t

10. was

11. couldn’t

 

Hướng dẫn dịch:

Sam: Bạn đã không ở bữa tiệc tối qua. Bạn đã ở đâu vậy?

Leah: Tôi đã không thể đi. Anh chị em họ của tôi đã đến đây, nên tôi phải ở lại.

Sam: Mọi thứ vui chứ?

Leah: Ừ, rất vui. Chúng tôi đã xem phim. Đó là một bộ phim hài rất hài hước. Có nhiều người ở bữa tiệc không?

Sam: Không, không nhiều. Không vui lắm. Và âm nhạc cũng quá to! Tôi đã không thể nghe thấy mọi người nói gì. Xem phim nghe vẻ hay hơn đó!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. looked (nhìn)

11. felt (cảm nhận)

2. studied (học)

12. left (rời đi)

3. stopped (dừng)

13. spent (dành)

4. died (chết)

14. had (có)

5. moved (di chuyển)

15. gave (đưa)

6. compared (so sánh)

16. won (thắng)

7. agreed (đồng ý)

17. began (bắt đầu)

8. enjoyed (tận hưởng)

18. went (đi)

9. realised (nhận ra)

19. got (lấy)

10. dropped (rơi)

20. said (nói)

Lời giải

1. stopped

2. worked

3. tried

4. planned

5. seemed

6. chatted

7. married

8. moved

 

Hướng dẫn dịch:

1. Chuyến tàu đến Birmingham dừng tại Oxford.

2. Các bạn của tôi đãlàm việc rất chăm chỉ cho các kỳ thi của họ.

3. Chúng tôi đã thử một số món ăn thú vị tại nhà hàng Lebanon.

4. Đêm qua, tôi đã lập kế hoạch kỳ nghỉ hè của tôi.

5. Bạn có vẻ rất khó chịu vào ngày hôm qua.

6. Tôi đã trò chuyện với em họ hàng giờ đêm qua.

7. Chú tôi đã kết hôn với người hàng xóm kế bên.

8. Theo đã chuyển nhà ba lần vào năm ngoái.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP