Complete the questions with the words below. (Hoàn thành các câu hỏi dưới đây)
1. _____ do you live?
2. _____ did you do on Saturday evening?
3. _____ did you get up this morning?
4. _____ did you travel to school this morning?
5. _____ do you go to the cinema?
6. _____ do you sit next to in English lessons?
Complete the questions with the words below. (Hoàn thành các câu hỏi dưới đây)
1. _____ do you live?
2. _____ did you do on Saturday evening?
3. _____ did you get up this morning?
4. _____ did you travel to school this morning?
5. _____ do you go to the cinema?
6. _____ do you sit next to in English lessons?
Câu hỏi trong đề: Bài tập Grammar Builder có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. Where
2. What
3. When
4. How
5. How often
6. Who
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn sống ở đâu?
2. Bạn làm gì vào tối thứ Bảy?
3. Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?
4. Bạn đến trường bằng gì sáng nay?
5. Bạn có thường đến rạp chiếu phim không?
6. Bạn ngồi cạnh ai trong giờ Tiếng Anh?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. looked (nhìn) |
11. felt (cảm nhận) |
|
2. studied (học) |
12. left (rời đi) |
|
3. stopped (dừng) |
13. spent (dành) |
|
4. died (chết) |
14. had (có) |
|
5. moved (di chuyển) |
15. gave (đưa) |
|
6. compared (so sánh) |
16. won (thắng) |
|
7. agreed (đồng ý) |
17. began (bắt đầu) |
|
8. enjoyed (tận hưởng) |
18. went (đi) |
|
9. realised (nhận ra) |
19. got (lấy) |
|
10. dropped (rơi) |
20. said (nói) |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. stopped
2. worked
3. tried
4. planned
5. seemed
6. chatted
7. married
8. moved
Hướng dẫn dịch:
1. Chuyến tàu đến Birmingham dừng tại Oxford.
2. Các bạn của tôi đãlàm việc rất chăm chỉ cho các kỳ thi của họ.
3. Chúng tôi đã thử một số món ăn thú vị tại nhà hàng Lebanon.
4. Đêm qua, tôi đã lập kế hoạch kỳ nghỉ hè của tôi.
5. Bạn có vẻ rất khó chịu vào ngày hôm qua.
6. Tôi đã trò chuyện với em họ hàng giờ đêm qua.
7. Chú tôi đã kết hôn với người hàng xóm kế bên.
8. Theo đã chuyển nhà ba lần vào năm ngoái.Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


