khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/05/2022 3,394 Lưu

He finished the paintings _______ for the exhibition. 

A. for the time being

B. from time to time
C. in good time
D. time after time

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

for the time being (idiom): for a short period of time but not permanently (trong thời gian ngắn nhưng không cố định, vĩnh viễn) 

from time to time (idiom): occasionally but not regularly (thỉnh thoảng) 

in good time (idiom): early; with enough time so that you are not in a hurry (sớm, đủ thời gian, không vội)

time after time | time and (time) again (idiom): often; on many or all occasions (thường xuyên)

Tạm dịch: Anh ấy đã hoàn thành những bức tranh đúng thời gian cho cuộc triển lãm.

Chọn C. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. all other

B. every other
C. each other
D. this and the other

Lời giải

Kiến thức: Tính từ 

Giải thích: 

all other + N số nhiều: toàn bộ những cái gì khác 

every other day: cách ngày (hôm nay làm thì mai không làm nữa, ngày kia làm) 

each other day => không có 

this and the other day => không có (chỉ có: the other day = recently: gần đây) 

“Mondays, Wednesdays and Fridays” là các ngày trong tuần mà cách nhau 1 ngày 

Tạm dịch: Tôi có các lớp học tiếng Anh cách ngày - thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu. 

Chọn B. 

Câu 2

A. will be going

B. having been going
C. will have been going
D. will go

Lời giải

Kiến thức: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn 

Giải thích: 

Dấu hiệu: By + thời điểm trong tương lai 

Cách dùng: thì tương lai hoàn thành diễn tả sự việc sẽ đã hoàn thành tính đến thời điểm nào đó trong tương lai, và vẫn đang tiếp tục xảy ra tính đến thời điểm đó. 

Công thức: S + will have been + V-ing (by + thời điểm tương lai) 

Tạm dịch: Vào cuối tháng tới, tôi và Mary sẽ đã và đang hẹn hò với nhau được ba năm.

Chọn C. 

Câu 3

A. horse's

B. camel's
C. dog's
D. cat's

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. warmly

B. terrifiedly
C. scorchingly
D. scorching

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. won't I

B. don't I
C. haven't I
D. mustn't I

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. alternation

B. alternating
C. alternative
D. alternate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. require effort to formulate

B. are sometimes ill-conceived

C. go beyond available facts

D. can lead to dangerous results

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP