Cameron met a boy at his new school who _______
Cameron met a boy at his new school who _______
A. has something in common with him.
B. has even more severe problems with communication.
C. is even better at maths.
D. took a strong dislike to him from the first day.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Đọc hiểu – chi tiết
Giải thích:
Cameron đã gặp một cậu bạn tại trường học mới của mình, người _______
A. có điểm chung với cậu ấy.
B. thậm chí còn gặp nhiều vấn đề nghiêm trọng hơn về giao tiếp.
C. thậm chí còn giỏi toán hơn.
D. đã rất không thích cậu ta ngay từ ngày đầu tiên.
Thông tin: And indeed, on his first day, Cameron did make a new friend – a boy called Tim - mainly owing to a shared dislike of Justin Bieber's music.
Tạm dịch: Và thực sự, vào ngày đầu tiên của mình, Cameron đã kết bạn mới - một cậu bé tên là Tim - chủ yếu là do có chung sở thích không thích âm nhạc của Justin Bieber.
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. all other
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Tính từ
Giải thích:
all other + N số nhiều: toàn bộ những cái gì khác
every other day: cách ngày (hôm nay làm thì mai không làm nữa, ngày kia làm)
each other day => không có
this and the other day => không có (chỉ có: the other day = recently: gần đây)
“Mondays, Wednesdays and Fridays” là các ngày trong tuần mà cách nhau 1 ngày
Tạm dịch: Tôi có các lớp học tiếng Anh cách ngày - thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.
Chọn B.
Câu 2
A. will be going
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: By + thời điểm trong tương lai
Cách dùng: thì tương lai hoàn thành diễn tả sự việc sẽ đã hoàn thành tính đến thời điểm nào đó trong tương lai, và vẫn đang tiếp tục xảy ra tính đến thời điểm đó.
Công thức: S + will have been + V-ing (by + thời điểm tương lai)
Tạm dịch: Vào cuối tháng tới, tôi và Mary sẽ đã và đang hẹn hò với nhau được ba năm.
Chọn C.
Câu 3
A. horse's
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. warmly
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. alternation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. require effort to formulate
B. are sometimes ill-conceived
C. go beyond available facts
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.