khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/07/2024 1,388 Lưu

Work in pairs. Give advice and make rules for your school. Use the ideas in the box and your own ideas. Then compare your ideas with another pair's. (Làm việc theo cặp. Đưa ra lời khuyên và đưa ra các quy tắc cho trường học của bạn. Sử dụng các ý tưởng trong hộp và ý tưởng của riêng bạn. Sau đó so sánh ý tưởng của bạn với một cặp khác.)

Work in pairs. Give advice and make rules for your school. Use the ideas in (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gợi ý:

1. You shouldn’t wear jewellery.

2. You mustn't bring your pet!

3. You must arrive on time.

4. You should be polite to teachers.

5. You must do your homework.

6. You mustn’t eat in class.

7. You mustn’t run in the corridors.

8. You mustn’t shout in the library.

9. You should work hard.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn không nên đeo đồ trang sức.

2. Bạn không được mang theo thú cưng của mình!

3. Bạn phải đến đúng giờ.

4. Bạn nên lịch sự với giáo viên.

5. Bạn phải làm bài tập về nhà của bạn.

6. Bạn không được ăn trong lớp.

7. Bạn không được chạy trong hành lang.

8. Bạn không được hét lên trong tiếng nói tục.

9. Bạn nên làm việc chăm chỉ.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. You must have a medical certificate.

2. He should work harder.

3. We should not camp near a river.

4. They mustn’t take their dog.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn phải có giấy chứng nhận y tế.

2. Anh ấy nên làm việc chăm chỉ hơn.

3. Chúng ta không nên cắm trại gần sông.

4. Họ không được dắt theo con chó của họ.

Lời giải

Gợi ý:

1. You should bring water.

2. You musn’t make fire.

3. You should use suncreen.

4. You shouldn’t come out between 11 a.m and 3 p.m.

5. You mustn’t swim over the red flag.

6. You shouldn’t touch the jellyfish.

7. You shoudn’t bring your dog.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn nên mang theo nước.

2. Bạn không được tạo lửa.

3. Bạn nên sử dụng kem chống nắng..

4. Bạn không nên ra ngoài từ 11 giờ sáng đến 3 giờ chiều.

5. Bạn không được bơi qua lá cờ đỏ.

6. Bạn không nên chạm vào sứa.

7. Bạn không mang theo con chó của bạn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP