The new airport was constructed in the _______ of fierce opposition.
A. face
B. name
C. teeth
D. fangs
Câu hỏi trong đề: 25 đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2022 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
=> Ta có cụm từ sau:
+ In the teeth of sth (idm): bất chấp cái gì; đối lập với cái gì
Tạm dịch: Sân bay mới được xây dựng bất chấp những ý kiến trái chiều gay gắt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. conservational
B. progressive
C. modern
D. economic
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Từ trái nghĩa- kiến thức về thành ngữ
Tạm dịch: Vì quan điểm bảo thủ của mình, giáo sư không bao giờ chấp nhận bất cứ điều gì không liên quan đến các giá trị truyền thống và địa vị.
=> conservative /kənˈsɜːrvətɪv/ (a): bảo thủ, cố chấp
Xét các đáp án:
A. conservational: không dùng từ này
B. progressive /prəˈɡresɪv/ (a): tiến bộ, cầu tiến; thích cái mới và sự thay đổi
C. modern /ˈmɑːdərn/ (a): hiện đại
D. economic /ˌekəˈnɑːmɪk/ (a): thuộc về kinh tế
=> Do đó: conservative >< progressive
Câu 2
A. quantitative
B. massive
C. surplus
D. formidable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. quantitative /ˈkwɑːntəteɪtɪv/ (a): liên quan đến số lượng
B. massive /ˈmæsɪv/ (a): ồ ạt, hàng loạt
C. surplus /ˈsɜːrplʌs/ (a): nhiều hơn cần thiết
D. formidable /ˈfɔːrmɪdəbl/ (a): kinh khủng, ghê gớm
Tạm dịch: Trong số tất cả những thay đổi do sự gia nhập ồ ạt của phụ nữ vào lực lượng lao động, thì sự thay đổi xảy ra ở chính phụ nữ không phải là ít quan trọng nhất.
Câu 3
A. spend
B. on advertisings
C. trying
D. to buy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. relation
B. connection
C. access
D. link
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Unable to remember where she was parking
B. Unable to remember where she has parked
C. Forgetting where to park
D. Not remembering where she had parked
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.