khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2024 2,311 Lưu

Underline the correct word in each sentence.

( Gạch chân từ đúng ở mỗi câu sau)

 1. It's my / mine / me passport.

2. These keys are you/ your/ yours.

3. This car belongs to my / me/ mine.

4. Is this he/his/him ticket?

5. These bags are their theirs / them.

6. Does this camera belong to she/her/hers?

7. These books are our / ours/ us.

8. This watch belongs to me/my/mine.

9. They belong to us / our / ours.

10. Is this you / your/ yours luggage?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. my

2.yours

3. me

4. his

5. theirs

6.her

7.ours

8.me

9.us

10. your

Hướng dẫn dịch

1. Đó là hộ chiếu của tôi tôi.

2. Những chìa khóa này là của bạn.

3. Chiếc xe này thuộc về tôi.

4. Đây có phải là vé của anh ấy không?

5. Những chiếc túi này là của họ.

6. Máy ảnh này có thuộc về cô ấy?

7. Những cuốn sách này là của chúng tôi .

8. Chiếc đồng hồ này thuộc về tôi.

9. Chúng thuộc về chúng ta.

10. Đây có phải là hành lý của bạn không?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn làm bài

2. You shouldn’t buy it

3. You should buy them.

4. You shouldn’t buy them

5. You should buy it

6. You shouldn’t buy it

Hướng dẫn dịch

2. Bạn không nên mua nó

3. Bạn nên mua chúng.

4. Bạn không nên mua chúng

5. Bạn nên mua nó

6. Bạn không nên mua nó

Lời giải

1.’s/his

2. ‘s/her/ mine

3. my/ mine/ Yours

Hướng dẫn dịch

A: Đây là hộ chiếu của ai?

B: Tôi nghĩ đó là của Joe, nhưng hãy nhìn vào bức ảnh.

A: Không, không phải vì đó là khuôn mặt của phụ nữ.

2.

A: Tôi thích túi của bạn.

B: Đó là em gái tôi

A: Máy ảnh có thuộc về cô ấy không?

B: Không, nó thuộc về tôi. Nó là của tôi

3.

A: Xin lỗi, tôi nghĩ bạn đang ăn.

B: Bạn có chắc không? Tôi nghĩ nó là là của tôi

A: Tôi ở ghế 30C

B: Đây là ghế 29C .Của bạn ở phía sau tôi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP