Bài tập Grammar Reference Unit 3 có đáp án
39 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Gia Bình 1 (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Edison (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Lợi (Kom Tum) năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. my
2.yours
3. me
4. his
5. theirs
6.her
7.ours
8.me
9.us
10. your
Hướng dẫn dịch
1. Đó là hộ chiếu của tôi tôi.
2. Những chìa khóa này là của bạn.
3. Chiếc xe này thuộc về tôi.
4. Đây có phải là vé của anh ấy không?
5. Những chiếc túi này là của họ.
6. Máy ảnh này có thuộc về cô ấy?
7. Những cuốn sách này là của chúng tôi .
8. Chiếc đồng hồ này thuộc về tôi.
9. Chúng thuộc về chúng ta.
10. Đây có phải là hành lý của bạn không?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1.’s/his
2. ‘s/her/ mine
3. my/ mine/ Yours
Hướng dẫn dịch
A: Đây là hộ chiếu của ai?
B: Tôi nghĩ đó là của Joe, nhưng hãy nhìn vào bức ảnh.
A: Không, không phải vì đó là khuôn mặt của phụ nữ.
2.
A: Tôi thích túi của bạn.
B: Đó là em gái tôi
A: Máy ảnh có thuộc về cô ấy không?
B: Không, nó thuộc về tôi. Nó là của tôi
3.
A: Xin lỗi, tôi nghĩ bạn đang ăn.
B: Bạn có chắc không? Tôi nghĩ nó là là của tôi
A: Tôi ở ghế 30C
B: Đây là ghế 29C .Của bạn ở phía sau tôi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. should
2. shouldn’t
3. should
4. shouldn’t
Hướng dẫn dịch
1. Bạn nên mang kem chống nắng ra biển
2. Bạn không nên hút thuốc lá
3.
A: Tớ mệt.
B: Bạn nên ngủ thêm
4.
A: Tớ có nên bắt taxi không?
B: Không, bạn không nên. Nó đắt lắm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn làm bài
2. You shouldn’t buy it
3. You should buy them.
4. You shouldn’t buy them
5. You should buy it
6. You shouldn’t buy it
Hướng dẫn dịch
2. Bạn không nên mua nó
3. Bạn nên mua chúng.
4. Bạn không nên mua chúng
5. Bạn nên mua nó
6. Bạn không nên mua nó
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1-c
2-a
3-b
Hướng dẫn dịch
1. Tớ có nên đi tập gym không? Có, cậu nên đi. Tập thể dục có lợi cho cậu
2. Chúng ta có nên đi bây giờ không? Không, bộ phim bắt đầu muộn hơn
3. Tớ mệt quá. Tớ nên làm gì? Cậu nên đến gặp bác sĩ
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.