Bài tập Unit 3: Going places A: Talk about your possessions có đáp án
24 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Gia Bình 1 (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Edison (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Lợi (Kom Tum) năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
The vacation is in Bangkok
(Kì nghỉ ở Bangkok)
Hướng dẫn dịch
Kì nghỉ của tớ
Phải làm
1. Thu dọn:
- Hành lý: quần áo, kem chống nắng, kinh râm và máy ảnh
-Cần mang theo: hộ chiếu, điện thoại và sạc điện thoại
2. Đổi tiền: Đổi 5 triệu sang tiền Thái.
3. Bắt taxi đến sân bay
Chi tiết chuyến bay
-Chuyến bay Vietnam Airlines VN 706 từ Hà Nội đến Bangkok
- Thời gian check in: 12:05
- Máy bay rời đi : 2:05
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1- pack |
2-carry-on |
3- sunblock |
4-check in |
|
5-passport |
6- charger |
7. Exchange |
8. take |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn làm bài
When traveling, I usually take clothes, phone, charger and money
(Khi đi du lịch tớ thường mang quần áo, điện thoại,sạc điện thoại và tiền)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. your/yours |
2- hers |
3. Whose/ belongs to |
Hướng dẫn dịch
1. A: Xin lỗi, đây là cặp của cậu à?
B: Nó không phải của tớ
2. A: Nó có phải cặp của Anna không?
B: Không, của cô ấy màu xanh cơ
3. Vé này của ai đấy? Tớ nghĩ nó thuộc về Shawn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
2. These are my keys
3. It belongs to my sister. It’s hers
4.These bags belong to John and Lucy. It’s theirs
5. These tickets belong to Logan and you. It’s ours
Hướng dẫn dịch
2. Đây là những chìa khóa của tôi
3. Nó thuộc về em gái tôi. Nó là của cô ấy
4. Những chiếc túi này thuộc về John và Lucy. Nó là của họ
5. Những tấm vé này thuộc về Logan và bạn. Nó là của chúng tớ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Camera – Jim’s |
Passport -Anna’s |
Sunblock-Anna’s |
|
Sunglasses-Bill’s |
Ticket- Bill’s |
|
Hướng dẫn dịch
Anna:Ok, chúng ta đã có mọi thứ chưa? Tớ có hộ chiếu rồi? Vé của ai vậy?
Bill: Của tớ, và đây là kinh râm của tớ. Cậu có thể cầm đưa tớ được không?
Jim: Chắc chắn rồi, của cậu đây. Kem chống nắng cũng của cậu à?
Bill:Không, nó không phải của tớ.
Anna: Nó là của tớ. Máy ảnh của ai vậy?
Jim: Của tớ. Nó thuộc về anh tớ nhưng tớ cần nó cho chuyển đi của chúng ta
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
